Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 木lớp 4tần suất #1200Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

vật liệu, gỗ

On'yomi (音読み)

  • ザイ
  • サイ

Kun'yomi (訓読み)

  • ざい

Gợi nhớ

Một khúc gỗ (木) lớn đã trở thành vật liệu (材) hoàn hảo cho ngôi nhà mơ ước của tôi.

Về kanji này

Kanji 「材」 có nghĩa chính là vật liệu hoặc gỗ. Kanji này thường được dùng làm danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu như 材料 (ざいりょう), nghĩa là "vật liệu", được sử dụng phổ biến trong các lĩnh vực như xây dựng và nấu ăn. Từ 木材 (もくざい) có nghĩa là "gỗ", chỉ các loại gỗ được sử dụng trong xây dựng hoặc chế tác đồ gỗ. Một từ khác là 才能 (さいのう), nghĩa là "khả năng", thể hiện năng lực hoặc tài năng của một người. Lưu ý rằng trong ngữ cảnh khác nhau, kanji này có thể mang ý nghĩa khác nhau, nhưng thường liên quan đến các khía cạnh liên quan đến vật liệu hay khả năng.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • この家具は高級材で作られている。

    Nội thất này được làm từ vật liệu cao cấp.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
material, timber
Tiếng Việt
vật liệu, gỗ
日本語
材, 材料, 木材
한국어
재료
中文
材料
id
bahan
th
วัสดุ
es
material
fr
matériau
de
Material, Fertigungsmaterial
pt
material

Từ ghép phổ biến

  • 材料ざいりょうmaterials, ingredients
  • 木材もくざいlumber, timber
  • 才能さいのうability, talent
  • 器材きざいequipment, gear

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.