Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 邑lớp 6tần suất #917Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

thư, bến xe ngựa

On'yomi (音読み)

  • ユウ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một ngôi làng nơi bưu điện được xây bằng những bức tường kiên cố, từ đó mọi bức thư đều được gửi đi.

Về kanji này

Kanji 「郵」 chủ yếu có nghĩa là bưu điện hoặc dịch vụ gửi thư. Kanji này thường được sử dụng trong các từ ghép danh từ. Một số ví dụ tiêu biểu là 郵便 (ゆうびん), có nghĩa là dịch vụ bưu điện; 郵便局 (ゆうびんきょく), tức là bưu điện; và 郵貯 (ゆうちょ), nghĩa là tiết kiệm bưu điện. Kanji này không có cách đọc âm kun nhưng thường xuất hiện trong ngữ cảnh liên quan đến việc gửi và nhận mail. Khi bạn nói về thư từ hay dịch vụ bưu chính, hãy nhớ dùng kanji này!

Câu ví dụ

  • 郵便が届くのを待っている。

    Tôi đang chờ thư đến.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
mail, stagecoach stop
Tiếng Việt
thư, bến xe ngựa
日本語
郵便, 宿場
한국어
우편, 마차 정류장
中文
邮件, 驿站
id
pos
th
ไปรษณีย์
es
correo
fr
courrier
de
Post
pt
correio

Từ ghép phổ biến

  • 郵便ゆうびんmail service, postal service, mail
  • 郵政ゆうせいpostal system
  • 郵貯ゆうちょpostal (post-office) savings (deposit)
  • 郵政省ゆうせいしょう(former) Ministry of Posts and Telecommunications (now Ministry of Internal Affairs and Communications)
  • 郵便局ゆうびんきょくpost office
  • 郵送ゆうそうmailing, posting
  • 郵船ゆうせんmail boat
  • 郵便為替ゆうびんかわせpostal money order

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.