Quay lại từ điển
JLPT N46画 · 6 nétbộ thủ 運lớp 3tần suất #2300Kanken cấp 8Từ vựng JFT-BasicKanji Jōyō (thường dụng)

vận, vận chuyển, cầm, vận mệnh

On'yomi (音読み)

  • ウン

Kun'yomi (訓読み)

  • はこ.ぶ

Gợi nhớ

Khi vận chuyển vận may, người ta sẽ phải gồng gánh những điều tốt lành trên vai.

Về kanji này

Kanji 「運」 có nghĩa chính là vận may, vận chuyển hoặc mang theo. Nó thường được sử dụng như một danh từ hoặc động từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này là: 運転 (うんてん), nghĩa là lái xe; 運動 (うんどう), nghĩa là tập thể dục; và 運がいい (うんがいい), có nghĩa là có vận may tốt. Kanji này thể hiện khía cạnh của sự di chuyển và may mắn trong cuộc sống. Lưu ý rằng trong khi「運」có thể chỉ đến sự may mắn, trong các ngữ cảnh khác, nó liên quan đến việc vận chuyển hoặc điều khiển một vật nào đó.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 車を運転します。

    Tôi lái xe.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
luck, transport, carry
Tiếng Việt
vận, vận chuyển, cầm, vận mệnh
日本語
運, 運ぶ, 運命
한국어
운, 운반, 가져가다
中文
运气, 运输, 携带
id
untung, transportasi, membawa
th
โชค, ขนส่ง, ถือ
es
suerte, transportar, cargar
fr
chance, transport, porter
de
Glück, Transport, tragen
pt
sorte, transporte, carregar

Từ ghép phổ biến

  • 運転うんてんdriving
  • 運動うんどうexercise, movement
  • 運がいいうんがいいgood fortune

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.