Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 人lớp 4tần suất #435Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

thấp, ngắn, khiêm tốn

On'yomi (音読み)

  • テイ

Kun'yomi (訓読み)

  • ひく.い
  • ひく.める
  • ひく.まる

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một người cúi đầu thấp xuống, thể hiện sự khiêm tốn và hèn mọn, giống như hình dạng của chữ 低.

Về kanji này

Kanji 「低」 có nghĩa chính là "thấp" hoặc "hạ thấp." Trong tiếng Nhật, chữ này thường được dùng như danh từ hoặc động từ. Một số từ ghép tiêu biểu như 最低 (さいてい), nghĩa là "thấp nhất" hay "tối thiểu," và 低下 (ていか), có nghĩa là "suy giảm." Cũng có từ 低迷 (ていめい), chỉ tình trạng "lơ lửng thấp" của mây. Động từ 低める (ひくめる) có nghĩa là "hạ thấp" hoặc "giảm xuống." Lưu ý rằng khi sử dụng 「低」 trong các trường hợp liên quan đến giá cả hay trạng thái, nó thường mang ý nghĩa tiêu cực, như trong 低価格 (ていかかく), nghĩa là "giá thấp" nhưng có thể không tốt cho chất lượng.

Câu ví dụ

  • ここは低いところです。

    Nơi này là khu vực thấp.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
lower, short, humble
Tiếng Việt
thấp, ngắn, khiêm tốn
日本語
低い, 短い, 謙虚
한국어
낮은, 짧은, 겸손한
中文
低, 短, 谦逊
id
rendah, pendek, rendah diri
th
ต่ำ, สั้น, อ่อนน้อม
es
bajo, corto, humilde
fr
bas, court, humble
de
niedrig, kurz, bescheiden
pt
baixo, curto, humilde

Từ ghép phổ biến

  • 最低さいていleast, lowest, minimum
  • 低下ていかfall, decline, lowering
  • 低迷ていめいhanging low (of clouds), remaining low (of sales, stock prices, etc.), remaining sluggish (of the economy, market, etc.)
  • 低めるひくめるto lower, to be lowered
  • 低価格ていかかくlow price
  • 高低こうていhigh and low, rise and fall
  • 低いひくいlow (rank, degree, value, content, quality, etc.), low (position), close to the ground
  • 低減ていげんdecrease, reduction, fall

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.