Quay lại từ điển
JLPT N29画 · 9 nétbộ thủ 目lớp 6tần suất #1361Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Điều dưỡng

nhìn, canh, giám sát

On'yomi (音読み)

  • カン
  • ケン

Kun'yomi (訓読み)

  • み.bる
  • かんが.える

Gợi nhớ

Khi nhìn vào mắt của một quan chức đang canh gác, tôi cảm thấy được sự bảo vệ và chăm sóc cho những gì xung quanh.

Về kanji này

Kanji 「看」 có nghĩa chính là "nhìn, chăm sóc, canh gác". Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ và động từ liên quan đến việc quan sát hoặc bảo vệ. Một số từ ghép nổi bật với kanji này là "看護" (かんご) tức là "y tá", nơi mà ngành y tế chăm sóc người bệnh. Tiếp theo là "看板" (かんばん), có nghĩa là "biển hiệu", thường thấy ở các cửa hàng. Cuối cùng, "看守" (かんしゅ) nghĩa là "người canh giữ", thường chỉ các nhân viên an ninh trong nhà tù. Khi sử dụng kanji này, bạn nên nhớ rằng nó có liên quan đến việc theo dõi hoặc chăm sóc người hoặc vật gì đó.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼女は看護師です。

    Cô ấy là một y tá.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
look after, watch, guard, inspect
Tiếng Việt
nhìn, canh, giám sát
日本語
見る, 監視する, 見守る
한국어
돌보다, 지켜보다, 감시하다, 검사하다
中文
照顾, 观察, 守护, 检查
id
merawat, mengawasi, menjaga, memeriksa
th
ดูแล, เฝ้าดู, รักษา, ตรวจสอบ
es
cuidar, observar, vigilar, inspeccionar
fr
prendre soin, regarder, garder, inspecter
de
aufpassen, beobachten, aufbewahren, überprüfen
pt
cuidar, vigiar, guardar, inspecionar

Từ ghép phổ biến

  • 看護かんごnursing
  • 看板かんばんsignboard, billboard
  • 看守かんしゅprison guard, watchman
  • 監視かんしmonitoring, supervision

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.