Quay lại từ điển
JLPT N38画 · 8 nétbộ thủ 口lớp 3tần suất #150Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

sinh mệnh, mệnh lệnh, định mệnh

On'yomi (音読み)

  • メイ
  • ミョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • いのち
  • かみ

Gợi nhớ

Khi miệng (口) phát ra một mệnh lệnh (命), nó có thể thay đổi cả cuộc sống (いのち) mà bạn đang sống.

Về kanji này

Kanji 「命」 mang ý nghĩa chính là "cuộc sống", "mệnh lệnh" hoặc "định mệnh". Nó thường được sử dụng như một danh từ, biểu thị về sự sống hoặc sự chỉ đạo. Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm 命令 (めいれい), nghĩa là "mệnh lệnh"; 運命 (うんめい), nghĩa là "định mệnh"; và 生命 (せいめい), có nghĩa là "sự sống". Trong khi đó, để chỉ về cuộc sống cá nhân, người ta thường dùng đọc là いのち. Cần lưu ý rằng kanji này có thể thể hiện sự kết nối giữa sự sống và cái chết, vì vậy nó mang ý nghĩa rất sâu sắc trong văn hóa Nhật Bản.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 命はとても大切だ。

    Cuộc sống rất quý giá.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
life, command, destiny
Tiếng Việt
sinh mệnh, mệnh lệnh, định mệnh
日本語
いのち, めい, みょう
한국어
생명, 명령, 운명
中文
生命, 命令, 命运
id
kehidupan, perintah, takdir
th
ชีวิต, คำสั่ง, ชะตากรรม
es
vida, mandato, destino
fr
vie, commande, destinée
de
Leben, Befehl, Schicksal
pt
vida, comando, destino

Từ ghép phổ biến

  • 命令めいれいorder, command
  • 運命うんめいfate, destiny
  • 命名めいめいnaming, designation
  • 生命せいめいlife, living thing

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.