Quay lại từ điển
JLPT N26画 · 6 nétbộ thủ 虫lớp 4tần suất #200Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Nông nghiệp

loại, giống, hạt

On'yomi (音読み)

  • シュ

Kun'yomi (訓読み)

  • たね
  • しゅ
  • うま.れる
  • う.える

Gợi nhớ

Khi nhìn thấy con sâu (虫) trong hạt giống (種), ta biết rằng mọi loài đều bắt đầu từ hạt.

Về kanji này

Kanji 「種」 có nghĩa chính là "loại" hoặc "hạt giống". Nó thường được sử dụng như một danh từ trong các từ ghép có ý nghĩa liên quan đến nhóm hoặc đặc điểm của sự vật. Một vài từ phổ biến với kanji này bao gồm 種類 (しゅるい) nghĩa là "loại", dùng để chỉ các loại hoặc nhóm khác nhau; 種族 (しゅぞく) nghĩa là "loài", thường nói đến các loài động thực vật; và 種子 (しゅし) có nghĩa là "hạt", chỉ phần dùng để nhân giống hoặc phát triển cây. Lưu ý rằng kanji này cũng có thể được dùng như động từ trong một số trường hợp, ví dụ như trong các dạng như う.える (trồng).

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • さまざまな種の花を育てている。

    Tôi đang trồng nhiều loại hoa khác nhau.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
kind, species, seed
Tiếng Việt
loại, giống, hạt
日本語
しゅ, たね
한국어
종류, 종, 씨앗
中文
种类, 物种, 种子
id
jenis, spesies, biji
th
ชนิด, พันธุ์, เมล็ด
es
tipo, especie, semilla
fr
type, espèce, graine
de
Art, Sorte, Samen
pt
tipo, espécie, semente

Từ ghép phổ biến

  • 種類しゅるいtype, kind, sort
  • 種族しゅぞくspecies, race, tribe
  • 種子しゅしseed
  • 条件じょうけんcondition, requirement

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.