ý định, kế hoạch, quyết tâm, khao khát
Cũng có: động lực, hy vọng, shilling
On'yomi (音読み)
- シ
Kun'yomi (訓読み)
- シリング
- こころざ.す
- こころざし
Về kanji này
Kanji 「志」 có nghĩa chính là "nguyện vọng", "dự định" hoặc "quyết tâm". Đây là một kanji thường được sử dụng như danh từ trong các từ ghép. Một số từ đại diện phổ biến liên quan đến kanji này là 志願 (しがん), có nghĩa là "nguyện vọng"; 志向 (しこう), nghĩa là "ý định"; và 同志 (どうし), chỉ những người có cùng quan điểm. Ngoài ra, còn có từ 意志 (いし), nghĩa là "ý chí". Khi sử dụng kanji 「志」, bạn nên nhớ rằng nó thể hiện những mục tiêu, ước mơ hoặc ý định mạnh mẽ của con người.
Câu ví dụ
彼の志は高く持ち続けた。
Anh ấy giữ vững hoài bão cao cả.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- intention, plan, resolve, aspire, motive, hopes, shilling
- Tiếng Việt
- ý định, kế hoạch, quyết tâm, khao khát, động lực, hy vọng, shilling
- 日本語
- 意志, 計画, 決意, 志, 動機, 希望, シリング
- 한국어
- 의도, 계획, 결의, 열망, 동기, 희망, 실링
- 中文
- 意图, 计划, 决心, 渴望, 动机, 希望, 先令
- id
- niat
- th
- เจตนา
- es
- intención
- fr
- intention
- de
- Absicht
- pt
- intenção
Từ ghép phổ biến
- 志願aspiration, volunteering, desire
- 志向intention, aim, preference (for)
- 同志like-mindedness, (being of the) same mind, shared sentiment
- 意志will, volition, intention
- 遺志wishes of a deceased person, dying wish
- 志すto aspire to, to aim for, to intend
- 志望wish, desire, ambition
- 有志interested person, volunteer, supporter
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.