Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 心lớp 5tần suất #823Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

ý định, kế hoạch, quyết tâm, khao khát

Cũng có: động lực, hy vọng, shilling

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • シリング
  • こころざ.す
  • こころざし

Gợi nhớ

Trái tim (心) của người có chí (志) luôn hướng đến dự định lớn lao và quyết tâm thực hiện ước mơ của mình.

Về kanji này

Kanji 「志」 có nghĩa chính là "nguyện vọng", "dự định" hoặc "quyết tâm". Đây là một kanji thường được sử dụng như danh từ trong các từ ghép. Một số từ đại diện phổ biến liên quan đến kanji này là 志願 (しがん), có nghĩa là "nguyện vọng"; 志向 (しこう), nghĩa là "ý định"; và 同志 (どうし), chỉ những người có cùng quan điểm. Ngoài ra, còn có từ 意志 (いし), nghĩa là "ý chí". Khi sử dụng kanji 「志」, bạn nên nhớ rằng nó thể hiện những mục tiêu, ước mơ hoặc ý định mạnh mẽ của con người.

Câu ví dụ

  • 彼の志は高く持ち続けた。

    Anh ấy giữ vững hoài bão cao cả.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
intention, plan, resolve, aspire, motive, hopes, shilling
Tiếng Việt
ý định, kế hoạch, quyết tâm, khao khát, động lực, hy vọng, shilling
日本語
意志, 計画, 決意, 志, 動機, 希望, シリング
한국어
의도, 계획, 결의, 열망, 동기, 희망, 실링
中文
意图, 计划, 决心, 渴望, 动机, 希望, 先令
id
niat
th
เจตนา
es
intención
fr
intention
de
Absicht
pt
intenção

Từ ghép phổ biến

  • 志願しがんaspiration, volunteering, desire
  • 志向しこうintention, aim, preference (for)
  • 同志どうしlike-mindedness, (being of the) same mind, shared sentiment
  • 意志いしwill, volition, intention
  • 遺志いしwishes of a deceased person, dying wish
  • 志すこころざすto aspire to, to aim for, to intend
  • 志望しぼうwish, desire, ambition
  • 有志ゆうしinterested person, volunteer, supporter

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.