kế thừa
On'yomi (音読み)
- ケイ
Kun'yomi (訓読み)
- つ.ぐ
- まま-
Về kanji này
Kanji 「継」 có nghĩa chính là kế thừa, nối tiếp hoặc tiếp tục. Kanji này thường được dùng như danh từ hoặc động từ. Ví dụ, trong từ 「継承」 (けいしょう), nghĩa là kế thừa, chúng ta có thể dùng để chỉ việc nhận lại di sản từ thế hệ trước. Từ 「継続」 (けいぞく) có nghĩa là tiếp tục, chỉ việc duy trì một hoạt động nào đó trong thời gian dài. Ngoài ra, từ 「後継」 (こうけい) chỉ người kế thừa, thường dùng trong bối cảnh gia đình hoặc doanh nghiệp. Chú ý rằng 「継」 thường liên quan đến việc nối tiếp một cái gì đó từ người trước.
Câu ví dụ
伝統を継ぐことが大切だ。
Việc kế thừa truyền thống là rất quan trọng.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- inherit, succeed, continue, patch, graft (tree)
- Tiếng Việt
- kế thừa
- 日本語
- 継続
- 한국어
- 계속
- 中文
- 继承
- id
- mewarisi, sukses, melanjutkan, grafting, menyambung (pohon)
- th
- สืบทอด, สืบสาน, ต่อเนื่อง, ทำผ้าป่า, ประสาน (ต้นไม้)
- es
- heredar, suceder, continuar, injerto, injertar (árbol)
- fr
- hériter, succéder, continuer, greffon, greffer
- de
- erben, erfolgreich sein, fortsetzen, pflegen, veredeln
- pt
- herdar, sucessão, continuar, patch, enxertar (árvore)
Từ ghép phổ biến
- 継承inheritance, succession, accession
- 継続continuation, continuance, maintenance
- 継投relieving the (starting) pitcher
- 後継succession, successor
- 中継relay, hook-up, relay broadcasting
- 継ぐto succeed (a person, to a position, etc.), to inherit, to take over
- 生中継live broadcast (radio, TV), live coverage
- 中継ぎjoining, joint, intermediation
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.