Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 氵lớp 5tần suất #3000Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

tăng, thêm

On'yomi (音読み)

  • ゾウ
  • ショウ

Kun'yomi (訓読み)

  • ふ.える
  • ふ.やす

Gợi nhớ

Khi nước (氵) tăng lên, nó giúp cây (贈) phát triển và sinh sôi, tượng trưng cho sự gia tăng và thêm vào.

Về kanji này

Kanji 「増」 có nghĩa chính là "tăng" hoặc "thêm vào". Thường được sử dụng với nghĩa động từ hoặc danh từ. Ví dụ, từ "増加" (ぞうか) có nghĩa là "tăng trưởng". Một ví dụ khác là động từ "増える" (ふえる), có nghĩa là "tăng lên", được dùng để mô tả sự gia tăng của cái gì đó, như dân số hay số lượng sản phẩm. Còn từ "増やす" (ふやす) nghĩa là "tăng cường" hoặc "làm cho nhiều hơn", thường liên quan đến việc thêm vào dẫn đến số lượng lớn hơn. Lưu ý rằng trong giao tiếp hàng ngày, kanji này chủ yếu được sử dụng để nói về sự gia tăng về số lượng hoặc mức độ của một vật hay hiện tượng nào đó.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 新しいメンバーが増えました。

    Số thành viên mới đã tăng lên.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
increase, add
Tiếng Việt
tăng, thêm
日本語
増加, 増す
한국어
증가
中文
增加
id
penambahan
th
การเพิ่มขึ้น
es
aumento
fr
augmentation
de
Zuwachs
pt
aumento

Từ ghép phổ biến

  • 増加ぞうかincrease, addition
  • 増えるふえるto increase
  • 増やすふやすto increase, to add

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.