Quay lại từ điển
JLPT N118画 · 18 nétbộ thủ 貝tần suất #1001Kanji Jōyō (thường dụng)

tặng, trao tặng

On'yomi (音読み)

  • ゾウ
  • ソウ

Kun'yomi (訓読み)

  • おく.る

Gợi nhớ

Khi tôi gửi quà (贈) cho bạn bè, hình ảnh của một kết nối tinh tế giữa chúng tôi hiện lên như một viên ngọc quý (貝) lấp lánh.

Về kanji này

Kanji 「贈」 có nghĩa chính là tặng quà hoặc gửi tặng. Đây là một động từ, thường dùng để nói về hành động tặng hoặc trao thứ gì đó cho người khác. Một số từ ghép phổ biến là: 「贈る」(おくる), nghĩa là tặng, thường dùng trong các tình huống lễ hội hoặc dịp đặc biệt; 「贈賄」(ぞうわい), có nghĩa là hối lộ; và 「贈呈」(ぞうてい), nghĩa là thực hiện việc trao tặng giải thưởng hay quà tặng. Lưu ý rằng từ này thường được sử dụng trong các mối quan hệ chính thức hoặc trong ngữ cảnh lễ hội, vì vậy bạn nên chú ý đến cách sử dụng cho phù hợp.

Câu ví dụ

  • 彼女にプレゼントを贈った。

    Tôi đã tặng cô ấy một món quà.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
presents, send, give to, award to, confer on, presenting something
Tiếng Việt
tặng, trao tặng
日本語
贈る
한국어
주다
中文
赠送
id
hadiah, mengirim, memberikan, memberikan, mempersembahkan
th
ของขวัญ, ส่ง, ให้, มอบให้, มอบให้
es
presentes, enviar, dar, otorgar, conferir
fr
présenter, donner, accorder, attribuer, présentation
de
Geschenke, senden, geben, verleihen, präsentieren, präsent
pt
apresentar, dar, conferir, atribuir, apresentação

Từ ghép phổ biến

  • 贈るおくるto give (as a gift), to present, to confer
  • 贈賄ぞうわいgiving a bribe, bribery
  • 贈呈ぞうていpresentation (of a gift, prize, etc.)
  • 贈答ぞうとうexchange of presents
  • 贈与ぞうよdonation, presentation
  • 寄贈きぞうdonation, presentation, gift
  • 贈り物おくりものpresent, gift
  • 贈り主おくりぬしsender (of a present)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.