tặng, trao tặng
On'yomi (音読み)
- ゾウ
- ソウ
Kun'yomi (訓読み)
- おく.る
Về kanji này
Kanji 「贈」 có nghĩa chính là tặng quà hoặc gửi tặng. Đây là một động từ, thường dùng để nói về hành động tặng hoặc trao thứ gì đó cho người khác. Một số từ ghép phổ biến là: 「贈る」(おくる), nghĩa là tặng, thường dùng trong các tình huống lễ hội hoặc dịp đặc biệt; 「贈賄」(ぞうわい), có nghĩa là hối lộ; và 「贈呈」(ぞうてい), nghĩa là thực hiện việc trao tặng giải thưởng hay quà tặng. Lưu ý rằng từ này thường được sử dụng trong các mối quan hệ chính thức hoặc trong ngữ cảnh lễ hội, vì vậy bạn nên chú ý đến cách sử dụng cho phù hợp.
Câu ví dụ
彼女にプレゼントを贈った。
Tôi đã tặng cô ấy một món quà.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- presents, send, give to, award to, confer on, presenting something
- Tiếng Việt
- tặng, trao tặng
- 日本語
- 贈る
- 한국어
- 주다
- 中文
- 赠送
- id
- hadiah, mengirim, memberikan, memberikan, mempersembahkan
- th
- ของขวัญ, ส่ง, ให้, มอบให้, มอบให้
- es
- presentes, enviar, dar, otorgar, conferir
- fr
- présenter, donner, accorder, attribuer, présentation
- de
- Geschenke, senden, geben, verleihen, präsentieren, präsent
- pt
- apresentar, dar, conferir, atribuir, apresentação
Từ ghép phổ biến
- 贈るto give (as a gift), to present, to confer
- 贈賄giving a bribe, bribery
- 贈呈presentation (of a gift, prize, etc.)
- 贈答exchange of presents
- 贈与donation, presentation
- 寄贈donation, presentation, gift
- 贈り物present, gift
- 贈り主sender (of a present)
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.