Quay lại từ điển
JLPT N410画 · 10 nétbộ thủ 宀lớp 2tần suất #150Kanken cấp 9Từ vựng JFT-BasicKanji Jōyō (thường dụng)

nhà, gđ, gia đình

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • いえ

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một con lợn đang trú ẩn bên trong mái nhà ấm cúng, biểu tượng cho gia đình và tổ ấm.

Về kanji này

Kanji 「家」 chủ yếu có nghĩa là nhà, gia đình. Nó được sử dụng cả như một danh từ và trong một số động từ, như trong cụm "家に帰る" (いえにかえる), nghĩa là về nhà. Một ví dụ khác là "家族" (かぞく), có nghĩa là gia đình, biểu thị sự kết nối giữa những người cùng sống trong một ngôi nhà. Ngoài ra, "家の中" (いえのなか) nghĩa là bên trong ngôi nhà. Lưu ý rằng 「家」 không chỉ đại diện cho một không gian vật lý mà còn mang ý nghĩa về mái ấm, nơi mọi người yêu thương và hỗ trợ lẫn nhau.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 私の家は大きい。

    Nhà của tôi thì lớn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
house, home, family
Tiếng Việt
nhà, gđ, gia đình
日本語
いえ, うち, か, け
한국어
집, 가족
中文
家, 家庭
id
rumah, keluarga
th
บ้าน, ครอบครัว
es
casa, hogar, familia
fr
maison, foyer, famille
de
Haus, Zuhause, Familie
pt
casa, família

Từ ghép phổ biến

  • 家族かぞくfamily
  • 家に帰るいえにかえるto go home
  • 家の中いえのなかinside the house

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.