Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 土tần suất #869Kanji Jōyō (thường dụng)

gò đất, mound

On'yomi (音読み)

  • チョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • つか
  • -づか

Gợi nhớ

Trên ngọn đồi nhỏ, những quả đồi đất nho nhỏ tụ tập thành hình chiếc chén, trông thật đẹp mắt và dễ nhớ.

Về kanji này

Kanji 「塚」 có nghĩa chính là gò đất hay đồi nhỏ. Nó thường được dùng như danh từ để chỉ những hình dạng đất nhô lên. Một số từ ghép tiêu biểu có thể kể đến là 貝塚 (かいづか), nghĩa là đống vỏ sò, thường thấy ở những khu vực có người xưa sinh sống; 一里塚 (いちりづか), có nghĩa là mốc đường cách nhau một ri; và 蟻塚 (ありづか), có nghĩa là tổ kiến, nơi mà kiến sinh sống. Khi sử dụng, lưu ý rằng kanji này thường liên quan đến các hình thức của đất đai hay các cấu trúc tự nhiên do con người dựng lên.

Câu ví dụ

  • 古い塚の近くには神社がある。

    Có một ngôi đền gần gò đất cũ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
hillock, mound
Tiếng Việt
gò đất, mound
日本語
塚, mound
한국어
둑, 더미
中文
土堆, mound
id
gundukan
th
หลุม
es
montículo
fr
butte
de
Hügelchen
pt
mound

Từ ghép phổ biến

  • 貝塚かいづかshell heap, shell mound, kitchen midden
  • 一里塚いちりづかmilestone (1 ri apart)
  • 蟻塚ありづかanthill
  • 筆塚ふでづかmound covering reverently buried old brushes
  • 塚穴つかあなgrave
  • 塚造つかつくりmegapode (any bird of family Megapodiidae, incl. brush turkeys and mallee fowl), mound builder
  • 藁塚わらづかmound of straw, pile of straw
  • 首塚くびづかburial mound for severed heads

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.