Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 人lớp 4tần suất #572Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

khỏe mạnh

On'yomi (音読み)

  • ケン

Kun'yomi (訓読み)

  • すこ.やか

Gợi nhớ

Khi hai người (nhân) cùng tập thể dục, họ sẽ ngày càng khỏe mạnh và dẻo dai, thể hiện sức khỏe bền bỉ.

Về kanji này

Kanji 「健」 có nghĩa chính là sức khỏe, mạnh mẽ và kiên trì. Kanji này thường được dùng như danh từ hoặc là phần của các từ khác. Một số từ tiêu biểu có chứa 「健」 là 健康 (けんこう), nghĩa là sức khỏe, cho thấy sự quan trọng của việc chăm sóc bản thân; 健全 (けんぜん), nghĩa là khỏe mạnh, dùng để mô tả trạng thái tốt; và 穏健 (おんけん), có nghĩa là quan điểm hoặc chính trị ôn hòa. Lưu ý rằng 「健」 cũng thường được thấy trong các ngữ cảnh liên quan đến sức khỏe và thể chất, nhắc nhở chúng ta về sự quan trọng của bảo vệ sức khỏe trong cuộc sống hàng ngày.

Câu ví dụ

  • 彼は健康に気を使っています。

    Anh ấy chăm sóc sức khỏe của mình.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
healthy, health, strength, persistence
Tiếng Việt
khỏe mạnh
日本語
健康
한국어
건강한
中文
id
sehat, kesehatan, kekuatan
th
สุขภาพ, แข็งแรง
es
saludable, salud, fuerza
fr
sain, force, persistence
de
gesund, Stärke, Ausdauer
pt
saudável, força

Từ ghép phổ biến

  • 穏健おんけんmoderate (view, politics, etc.), temperate, sensible
  • 健康けんこうhealth, healthy, sound
  • 健全けんぜんhealthy, sound, wholesome
  • 保健ほけんpreservation of health, hygiene, sanitation
  • 健気けなげadmirable, commendable, praiseworthy
  • 健在けんざいin good health, alive and well, going strong
  • 健闘けんとうfighting bravely, strenuous efforts
  • 健保けんぽhealth insurance

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.