Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 网lớp 5tần suất #732Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

tội

On'yomi (音読み)

  • ザイ

Kun'yomi (訓読み)

  • つみ

Gợi nhớ

Một mạng nhện đen quay quẩn bao quanh những tội lỗi, tạo nên cảm giác tội ác và lỗi lầm.

Về kanji này

Kanji 「罪」 có nghĩa chính là tội lỗi, tội ác hoặc lỗi lầm. Từ này thường được sử dụng như một danh từ, liên quan đến hành vi không đúng mực hay vi phạm pháp luật. Một số từ ghép phổ biến là 謝罪 (しゃざい, shazai) nghĩa là xin lỗi, phản ánh sự thừa nhận tội lỗi; 犯罪 (はんざい, hanzai) nghĩa là tội phạm, chỉ những hành vi vi phạm pháp luật; và 無罪 (むざい, muzai) nghĩa là vô tội, tức là không có tội. Lưu ý rằng trong văn nói, từ 「罪」 thường được dùng để nhấn mạnh trách nhiệm cá nhân trong các tình huống khó khăn.

Câu ví dụ

  • 彼は罪を悔い改めた。

    Anh ấy đã hối lỗi về tội lỗi của mình.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
guilt, sin, crime, fault, blame, offense
Tiếng Việt
tội
日本語
한국어
中文
id
kesalahan
th
บาป
es
culpa
fr
culpabilité
de
Schuld
pt
culpa

Từ ghép phổ biến

  • 謝罪しゃざいapology
  • 犯罪はんざいcrime, offence, offense
  • 無罪むざいinnocence, being not guilty
  • 有罪ゆうざいguilt, culpability
  • 功罪こうざいmerits and demerits, good points and bad points, strengths and weaknesses
  • 罪悪ざいあくcrime, sin, vice
  • 罪状ざいじょう(nature of a) crime, (criminal) charge
  • 断罪だんざいjudgment (of a crime), conviction, condemnation

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.