Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 手tần suất #1569Kanji Jōyō (thường dụng)

nắm

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Khi dùng tay (手) để nắm (把) một bó dây, cảm giác chắc chắn khiến bạn nhớ ngay đến từ 'nắm'.

Về kanji này

Kanji 「把」 có nghĩa chính là "nắm lấy" hoặc "khối". Nó thường được dùng trong các từ mình danh hơn là động từ. Một số từ điển hình bao gồm "把握" (はあく), có nghĩa là nắm bắt hoặc hiểu rõ một tình huống hay ý nghĩa; "大雑把" (おおざっぱ), chỉ sự khái quát hoặc ước lượng thô; "一把" (いちわ), nghĩa là một bó hoặc một chùm. Lưu ý rằng kanji này tuy không có âm đọc kun nhưng được sử dụng nhiều trong các cụm từ liên quan đến việc hiểu và nắm bắt thông tin.

Câu ví dụ

  • 彼女はそのチャンスを把握した。

    Cô ấy đã nắm bắt cơ hội đó.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
grasp, faggot, bunch, counter for bundles
Tiếng Việt
nắm
日本語
把握
한국어
잡다
中文
把握
id
genggam, bundle
th
จับ, ช่อ
es
agarrar, manojo
fr
saisir, bunch
de
greifen, Bündel
pt
agarrar, feixe

Từ ghép phổ biến

  • 把握はあくgrasp (of the situation, meaning, etc.), understanding, control
  • 大雑把おおざっぱrough (estimate, summary, etc.), broad, general
  • 一把いちわbundle, bunch
  • 把持はじgrasp, hold, grip
  • 把捉はそくgrasping (a meaning)
  • 銃把じゅうはgrip of a gun
  • 握把あくはholding, gripping, grip (sword, gun, etc.)
  • 両把頭りょうはとうLiangbatou, traditional Manchurian female hairstyle

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.