Quay lại từ điển
JLPT N38画 · 8 nétbộ thủ 阝lớp 4tần suất #3000Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

chính phủ, văn phòng, cơ quan

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Nhà từ đường (阝) của một chính phủ (府) linh thiêng giống như nơi mà thần thánh (神) tụ họp.

Về kanji này

Kanji 「府」 có nghĩa chính là chính phủ, cơ quan hoặc quận. Kanji này thường được dùng trong các từ ghép để chỉ liên quan đến chính quyền địa phương hoặc các cơ quan nhà nước. Một số ví dụ điển hình là 府庁 (ふちょう), nghĩa là văn phòng chính phủ, và 府外 (ふがい), có nghĩa là bên ngoài quyền hạn của chính quyền. Còn từ 地方府 (ちほうふ) chỉ chính quyền địa phương và 府民 (ふみん) là công dân của một tỉnh hay quận. Một lưu ý nhỏ là kanji này không có hình thức đọc theo kiểu native Nhật Bản mà chỉ sử dụng cách đọc từ tiếng Trung Quốc.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 府の法律に従う。

    Tôi tuân theo luật của tỉnh.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
government, bureau, ward
Tiếng Việt
chính phủ, văn phòng, cơ quan
日本語
政府, 府, 局
한국어
정부, 관청, 구
中文
政府, 局, 区
id
pemerintah, kantor, kecamatan
th
รัฐบาล, สำนักงาน, เขต
es
gobierno, oficina, distrito
fr
gouvernement, bureau, quartier
de
Regierung, Büro, Stadtbezirk
pt
governo, escritório, distrito

Từ ghép phổ biến

  • 府庁ふちょうgovernment office
  • 府外ふがいoutside the government jurisdiction
  • 地方府ちほうふlocal government
  • 府民ふみんcitizens of a prefecture

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.