Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 去lớp 3tần suất #800Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

rời đi, rời, qua đi, trước

On'yomi (音読み)

  • キョ

Kun'yomi (訓読み)

  • さ.る

Gợi nhớ

Khi đi qua cánh cổng rời khỏi quá khứ, tôi nhìn lại và cảm nhận sự ra đi của những kỷ niệm.

Về kanji này

Kanji「去」có nghĩa chính là rời đi, rời khỏi, và cũng có thể ám chỉ thời gian trong quá khứ. Khi sử dụng, nó thường là một động từ, ví dụ như trong từ 去る (さる), có nghĩa là ‘rời đi’. Bên cạnh đó, chúng ta có từ 去年 (きょねん), nghĩa là ‘năm ngoái’, hay 過去 (かこ), nghĩa là ‘quá khứ’. Một điều cần lưu ý là kanji này có thể được dùng để diễn tả sự kết thúc không chỉ về thời gian mà còn về các sự kiện trong cuộc sống. Vì vậy, khi học kanji này, bạn nên chú ý đến các ngữ cảnh khác nhau mà nó xuất hiện.

Câu ví dụ

  • 去年、彼は去った。

    Năm ngoái, anh ấy đã rời đi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
go away, leave, depart, past
Tiếng Việt
rời đi, rời, qua đi, trước
日本語
去る, 立ち去る, 過去
한국어
가다, 떠나다
中文
离开, 出发
id
pergi, meninggalkan
th
ไป, ออกจาก
es
irse, dejar
fr
partir, quitter
de
weggehen, verlassen
pt
ir embora, partir

Từ ghép phổ biến

  • 去年きょねんlast year
  • 去るさるto leave, to depart
  • 過去かこpast
  • 去就きょしゅうgoing and returning, choice of whether to leave or stay

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.