nhiên liệu
On'yomi (音読み)
- シン
Kun'yomi (訓読み)
- たきぎ
- まき
Về kanji này
Kanji 「薪」 có nghĩa chính là củi, thường được dùng để đốt lửa. Nó chủ yếu xuất hiện như danh từ. Một số từ ghép thường gặp gồm có 薪炭 (しんたん), nghĩa là gỗ và than, và 薪水 (しんすい), nghĩa là nhiên liệu và nước. Chúng ta cũng có từ 薪能 (たきぎのう), chỉ loại hình nghệ thuật Noh được biểu diễn vào ban đêm bên lửa. Một điểm thú vị là 「薪」 thường được dùng trong các bối cảnh liên quan đến lửa và chuẩn bị đồ dùng cho lửa, như nấu ăn hay đốt lửa trong lễ hội. Người mới học có thể nhớ rằng 「薪」 liên quan đến việc giữ lửa sống.
Câu ví dụ
冬に備えて薪を集めた。
Tôi đã thu thập củi để chuẩn bị cho mùa đông.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- fuel, firewood, kindling
- Tiếng Việt
- nhiên liệu
- 日本語
- 薪
- 한국어
- 장작
- 中文
- 薪
- id
- bahan bakar
- th
- เชื้อเพลิง
- es
- combustible
- fr
- carburant
- de
- Brennstoff
- pt
- combustível
Từ ghép phổ biến
- 薪炭wood and charcoal, fuel
- 薪水fuel and water, firewood and water, gathering firewood and drawing water
- 薪能noh theater performed at night by a fire
- 御薪kindling burned in shrines and temples, special kindling used in samurai families during the Edo period for the 15th of the first month and painted with 12 brush strokes (13 on a lucky year), kindling offered by officials to the imperial court during the ritsuryō period
- 柴薪brushwood and firewood
- 薪拾いfirewood gathering
- 薪割りhatchet, axe, wood-chopping
- 薪小屋woodshed
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.