Quay lại từ điển
JLPT N116画 · 16 nétbộ thủ 艸tần suất #2182Kanji Jōyō (thường dụng)

nhiên liệu

On'yomi (音読み)

  • シン

Kun'yomi (訓読み)

  • たきぎ
  • まき

Gợi nhớ

Nhìn thấy đống củi (薪) chất đầy trên cỏ (艸), tôi nhớ ngay đến những buổi tối bên bếp lửa ấm cúng.

Về kanji này

Kanji 「薪」 có nghĩa chính là củi, thường được dùng để đốt lửa. Nó chủ yếu xuất hiện như danh từ. Một số từ ghép thường gặp gồm có 薪炭 (しんたん), nghĩa là gỗ và than, và 薪水 (しんすい), nghĩa là nhiên liệu và nước. Chúng ta cũng có từ 薪能 (たきぎのう), chỉ loại hình nghệ thuật Noh được biểu diễn vào ban đêm bên lửa. Một điểm thú vị là 「薪」 thường được dùng trong các bối cảnh liên quan đến lửa và chuẩn bị đồ dùng cho lửa, như nấu ăn hay đốt lửa trong lễ hội. Người mới học có thể nhớ rằng 「薪」 liên quan đến việc giữ lửa sống.

Câu ví dụ

  • 冬に備えて薪を集めた。

    Tôi đã thu thập củi để chuẩn bị cho mùa đông.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
fuel, firewood, kindling
Tiếng Việt
nhiên liệu
日本語
한국어
장작
中文
id
bahan bakar
th
เชื้อเพลิง
es
combustible
fr
carburant
de
Brennstoff
pt
combustível

Từ ghép phổ biến

  • 薪炭しんたんwood and charcoal, fuel
  • 薪水しんすいfuel and water, firewood and water, gathering firewood and drawing water
  • 薪能たきぎのうnoh theater performed at night by a fire
  • 御薪みかまぎkindling burned in shrines and temples, special kindling used in samurai families during the Edo period for the 15th of the first month and painted with 12 brush strokes (13 on a lucky year), kindling offered by officials to the imperial court during the ritsuryō period
  • 柴薪さいしんbrushwood and firewood
  • 薪拾いたきぎひろいfirewood gathering
  • 薪割りまきわりhatchet, axe, wood-chopping
  • 薪小屋まきごやwoodshed

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.