trái cây, phần thưởng, thực hiện, đạt được
Cũng có: hoàn thành, kết thúc, hoàn tất, thành công
On'yomi (音読み)
- カ
Kun'yomi (訓読み)
- は.たす
- はた.す
- -は.たす
- は.てる
- -は.てる
- は.て
Về kanji này
Kanji 「果」 có các nghĩa chính là trái cây, thành tích, và hoàn thành. Kanji này thường được sử dụng như danh từ và động từ. Một số từ ghép phổ biến với 「果」 là 「果物」 (くだもの) có nghĩa là trái cây, 「結果」 (けっか) nghĩa là kết quả, và 「効果」 (こうか) nghĩa là hiệu quả. Ví dụ, khi nói về một dự án, nếu bạn muốn nhấn mạnh kết quả đạt được, bạn có thể dùng từ 「成果」 (せいか) để diễn đạt thành phẩm tốt. Lưu ý rằng trong văn phong hàng ngày, 「果」 cũng có thể được sử dụng để nói về những điều bạn đã hoàn thành hay đạt được trong cuộc sống.
Câu ví dụ
結果は後日発表される。
Kết quả sẽ được công bố sau.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- fruit, reward, carry out, achieve, complete, end, finish, succeed
- Tiếng Việt
- trái cây, phần thưởng, thực hiện, đạt được, hoàn thành, kết thúc, hoàn tất, thành công
- 日本語
- 果物, 報酬, 果たす, 達成する, 完成する, 終わる, 終了する, 成功する
- 한국어
- 과일, 보상, 이행하다, 달성하다, 완료하다, 끝, 성공
- 中文
- 果实, 奖励, 进行, 实现, 完成, 结束, 成功
- id
- buah, pencapaian
- th
- ผล, สำเร็จ
- es
- fruto, logro
- fr
- fruit, récompense
- de
- Frucht, Erfolg
- pt
- fruto, realização
Từ ghép phổ biến
- 果物fruit
- 結果result, consequence, outcome
- 効果effect, effectiveness, efficacy
- 成果(good) result, outcome, fruits (of one's labors)
- 効果的effective, successful
- 果たしてas was expected, just as one thought, sure enough
- 因果cause and effect, causality, karma
- 果てend, extremity, limit
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.