Quay lại từ điển
JLPT N57画 · 7 nétbộ thủ 足lớp 1tần suất #150

chân, đủ, đủ, thêm

On'yomi (音読み)

  • ソク
  • シュク

Kun'yomi (訓読み)

  • あし
  • たりる
  • たる
  • たす

Gợi nhớ

Khi chân (足) đủ (足) sức, miệng (口) cũng cất tiếng ca, nhảy múa mừng hào hứng!

Về kanji này

Kanji「足」có nghĩa chính là chân hoặc bàn chân. Nó thường được sử dụng như danh từ và động từ, giúp miêu tả các bộ phận của cơ thể hoặc ý nghĩa liên quan đến sự đủ đầy. Một số từ điển hình gồm 足りる (たりる) có nghĩa là "đủ"; 足りない (たりない) nghĩa là "không đủ"; và 足音 (あしおと) có nghĩa là "tiếng bước chân." Khi sử dụng kanji này, người học cần chú ý rằng nó không chỉ ám chỉ các bộ phận vật lý mà còn chỉ khái niệm về sự đủ đầy và bổ sung trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 足が疲れた。

    Chân tôi cảm thấy mệt.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
foot, leg, sufficient
Tiếng Việt
chân, đủ, đủ, thêm
日本語
足, 脚, 足りる
한국어
발, 다리, 충분한
中文
脚, 腿, 足够
id
kaki, kaki, cukup
th
เท้า, ขา, เพียงพอ
es
pie, pierna, suficiente
fr
pied, jambe, suffisant
de
Fuß, Bein, ausreichend
pt
pé, perna, suficiente

Từ ghép phổ biến

  • 足りるたりるto be enough, to be sufficient
  • 足りないたりないnot enough, insufficient
  • 足音あしおとfootsteps
  • 足しますたしますto add

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.