Quay lại từ điển
JLPT N114画 · 14 nétbộ thủ 食tần suất #2277Kanji Jōyō (thường dụng)

thức ăn, mồi, con mồi, lợi nhuận hấp dẫn

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • えば
  • えさ
  • もち

Gợi nhớ

Hình ảnh một con cá lớn chực chờ phóng nhanh tới mồi (餌), khiến ta nhớ ngay đến thức ăn là bait để câu cá.

Về kanji này

Kanji 「餌」 chủ yếu có nghĩa là thức ăn, đặc biệt là thức ăn cho động vật hoặc mồi câu. Nó thường được dùng dưới dạng danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu là 餌食 (えじき) có nghĩa là con mồi trong tự nhiên, 好餌 (こうじ) có nghĩa là mồi câu, và 食餌 (しょくじ) được hiểu là thức ăn dành cho chế độ ăn đặc biệt, thường liên quan đến sức khỏe. Lưu ý rằng trong ngữ cảnh hằng ngày, 「餌」 chủ yếu chỉ thức ăn cho động vật hơn là cho con người.

Câu ví dụ

  • 犬に餌をやるのを忘れた。

    Tôi đã quên cho chó ăn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
food, bait, prey, tempting profit
Tiếng Việt
thức ăn, mồi, con mồi, lợi nhuận hấp dẫn
日本語
餌, 餌食, 獲物, 魅力ある利益
한국어
음식, 미끼, 먹이, 유혹하는 이익
中文
食物, 饵, 猎物, 诱人利润
id
makanan
th
อาหาร
es
comida
fr
nourriture
de
Lebensmittel
pt
comida

Từ ghép phổ biến

  • 餌食えじきprey (i.e. of a predator), kill, victim (of a crime, a hoax, etc.)
  • 好餌こうじbait, decoy, lure
  • 薬餌やくじmedicine, drugs
  • 食餌しょくじfood (esp. for a medical diet)
  • 擬餌ぎじlure, artificial bait
  • 餌袋えぶくろgizzard, crop
  • 餌箱えさばこ(animal) feed tray, feed trough, feed box
  • 鳥餌とりえbird feed, birdseed

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.