Quay lại từ điển
JLPT N119画 · 19 nétbộ thủ 雨tần suất #1747Kanji Jōyō (thường dụng)

sương mù, khói

On'yomi (音読み)

  • ボウ

Kun'yomi (訓読み)

  • きり

Gợi nhớ

Khi sương mù bao trùm, từng giọt mưa rơi xuống như những giấc mơ thơ mộng giữa dòng đời.

Về kanji này

Kanji 「霧」 có nghĩa chính là sương mù hay sương. Nó thường được sử dụng như một danh từ, biểu thị các hiện tượng khí quyển liên quan đến độ ẩm. Một số từ ghép phổ biến với 「霧」 bao gồm 霧雨 (きりさめ) có nghĩa là mưa phùn, 濃霧 (のうむ) nghĩa là sương mù dày đặc và 朝霧 (あさぎり) nghĩa là sương mù buổi sáng. Khi sử dụng cụm từ này, bạn có thể nhận thấy rằng nó thường liên quan đến các tình huống ẩm ướt và thời tiết. Lưu ý rằng 「霧」 thường tạo cảm giác bí ẩn hoặc huyền ảo trong văn học và nghệ thuật.

Câu ví dụ

  • 霧が濃くて視界が悪い。

    Sương mù dày đặc khiến tầm nhìn bị hạn chế.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
fog, mist
Tiếng Việt
sương mù, khói
日本語
霧, ミスト
한국어
안개, 먼지
中文
雾, 烟雾
id
kabut, embun
th
หมอก, ควัน
es
niebla, neblina
fr
brouillard, brume
de
Nebel, Dunst
pt
neblina, mist

Từ ghép phổ biến

  • 霧雨きりさめdrizzle, light rain
  • 濃霧のうむheavy fog, dense fog, thick fog
  • 朝霧あさぎりmorning fog, morning mist
  • 夕霧ゆうぎりevening mist
  • 黒い霧くろいきりthick fog (of suspicion), black veil of secrecy, covered-up crime, unethical act, etc.
  • 霧吹ききりふきspraying, sprayer, atomizer
  • 雲散霧消うんさんむしょうvanishing like mist
  • 雲霧うんむclouds and fog

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.