Quay lại từ điển
JLPT N28画 · 8 nétbộ thủ 水tần suất #3000Kanji Jōyō (thường dụng)

nổi, trôi, nổi lên

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • う.く
  • う.かれる
  • う.かぶ

Gợi nhớ

Trong nước, những chiếc bánh nổi êm ả với một mảnh giấy gắn chặt, như thể chúng đang vui vẻ trôi dạt theo sóng.

Về kanji này

Kanji 「浮」 có nghĩa chính là "nổi", "trôi nổi" hoặc "bùng lên". Kanji này thường được dùng trong các động từ. Một số ví dụ điển hình là 浮かぶ (うかぶ), nghĩa là "nổi" hoặc "trôi nổi", và 浮かべる (うかべる), có nghĩa là "cho nổi". Ngoài ra, từ 浮気 (うわき) chỉ sự "không chung thủy" cũng thuộc bộ này. Một lưu ý nhỏ là kanji này thường được sử dụng trong những ngữ cảnh liên quan đến cảm xúc và sự tự do, như cảm giác yêu thương có thể "nổi" lên trong lòng người.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 風船が空に浮かんでいる。

    Chiếc bóng bay đang nổi trên bầu trời.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
float, rise, surge
Tiếng Việt
nổi, trôi, nổi lên
日本語
浮く, 浮かぶ, 浮かせる
한국어
떠다니다
中文
漂浮
id
mengapung
th
ลอย
es
flotar
fr
flotter
de
schweben
pt
flutuar

Từ ghép phổ biến

  • 浮気うわきinfidelity, fickleness
  • 浮かぶうかぶto float, to rise to the surface
  • 浮かべるうかべるto float, to send (a thought), to put on a face
  • 浮遊ふゆうfloating, hovering

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.