đính kèm
On'yomi (音読み)
- フ
Kun'yomi (訓読み)
- つ.ける
- -つ.ける
- -づ.ける
- つ.け
- つ.け-
- -つ.け
- -づ.け
- -づけ
- つ.く
- -づ.く
- つ.き
- -つ.き
- -つき
- -づ.き
- -づき
Về kanji này
Kanji 「付」 có nghĩa chính là gắn, đính hoặc thêm vào. Trong tiếng Nhật, nó thường được dùng như một động từ, chẳng hạn như trong các từ ghép. Một số từ tiêu biểu có thể kể đến là 給付 (きゅうふ), nghĩa là cung cấp tiền hoặc hàng hóa; 交付 (こうふ), nghĩa là giao hàng; và 貸付 (かしつけ), nghĩa là cho vay. Từ 日付 (ひづけ) có nghĩa là ngày tháng, còn 付近 (ふきん) nghĩa là khu vực lân cận. Một chú ý nhỏ là kanji này rất phổ biến trong các tài liệu hành chính và trong các văn bản liên quan đến giao dịch tài chính.
Câu ví dụ
付属品はすべて揃っています。
Tất cả phụ kiện đều được cung cấp.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- adhere, attach, refer to, append
- Tiếng Việt
- đính kèm
- 日本語
- 付ける
- 한국어
- 부착하다
- 中文
- 附加
- id
- melampirkan, menyertakan, merujuk
- th
- แนบ, ติด, อ้างถึง
- es
- adjuntar, adjuntar, referir a
- fr
- coller, joindre, référer
- de
- beigefügt, angehängt, verweisen auf
- pt
- anexar, juntar, referir-se
Từ ghép phổ biến
- 給付provision (of money or goods), furnishing, conferral
- 交付delivery, issuance, handing over
- 貸付loan
- 日付date, dating
- 付近neighborhood, neighbourhood, vicinity
- 受付reception (desk), information desk, receptionist
- 寄付contribution, donation
- 付属being attached (to), being affiliated (to), belonging (to)
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.