Quay lại từ điển
JLPT N15画 · 5 nétbộ thủ 人lớp 4tần suất #322Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

đính kèm

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • つ.ける
  • -つ.ける
  • -づ.ける
  • つ.け
  • つ.け-
  • -つ.け
  • -づ.け
  • -づけ
  • つ.く
  • -づ.く
  • つ.き
  • -つ.き
  • -つき
  • -づ.き
  • -づき

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một người (人) đang đeo bám chặt (付) một chiếc gói quà, không rời nó một bước nào.

Về kanji này

Kanji 「付」 có nghĩa chính là gắn, đính hoặc thêm vào. Trong tiếng Nhật, nó thường được dùng như một động từ, chẳng hạn như trong các từ ghép. Một số từ tiêu biểu có thể kể đến là 給付 (きゅうふ), nghĩa là cung cấp tiền hoặc hàng hóa; 交付 (こうふ), nghĩa là giao hàng; và 貸付 (かしつけ), nghĩa là cho vay. Từ 日付 (ひづけ) có nghĩa là ngày tháng, còn 付近 (ふきん) nghĩa là khu vực lân cận. Một chú ý nhỏ là kanji này rất phổ biến trong các tài liệu hành chính và trong các văn bản liên quan đến giao dịch tài chính.

Câu ví dụ

  • 付属品はすべて揃っています。

    Tất cả phụ kiện đều được cung cấp.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
adhere, attach, refer to, append
Tiếng Việt
đính kèm
日本語
付ける
한국어
부착하다
中文
附加
id
melampirkan, menyertakan, merujuk
th
แนบ, ติด, อ้างถึง
es
adjuntar, adjuntar, referir a
fr
coller, joindre, référer
de
beigefügt, angehängt, verweisen auf
pt
anexar, juntar, referir-se

Từ ghép phổ biến

  • 給付きゅうふprovision (of money or goods), furnishing, conferral
  • 交付こうふdelivery, issuance, handing over
  • 貸付かしつけloan
  • 日付ひづけdate, dating
  • 付近ふきんneighborhood, neighbourhood, vicinity
  • 受付うけつけreception (desk), information desk, receptionist
  • 寄付きふcontribution, donation
  • 付属ふぞくbeing attached (to), being affiliated (to), belonging (to)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.