Quay lại từ điển
JLPT N210画 · 10 nétbộ thủ 示lớp 3tần suất #275Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

lễ hội, kỷ niệm

On'yomi (音読み)

  • サイ
  • シャイ

Kun'yomi (訓読み)

  • まつり
  • まつる

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một lễ hội, nơi mà hình ảnh của các vị thần được tôn vinh và nhảy múa bên ánh đèn lung linh trong không khí vui vẻ.

Về kanji này

Kanji "祭" có nghĩa chính là "lễ hội" hoặc "buổi lễ". Trong tiếng Nhật, nó thường được sử dụng như một danh từ. Một số từ ghép phổ biến như "祭り" (matsuri) nghĩa là "lễ hội", "祭日" (saijitsu) nghĩa là "ngày lễ quốc gia", và "祭典" (saiten) nghĩa là "lễ hội" hay "buổi lễ" đặc biệt. Một ví dụ nổi bật khác là "神祭り" (kamimatsuri) chỉ những lễ hội Shinto. Mặc dù "祭" thường liên quan đến những sự kiện vui vẻ, nhưng nó cũng có thể ám chỉ đến các nghi lễ trang trọng hơn. Lưu ý rằng từ ngữ này có thể mang ý nghĩa khác nhau tùy vào ngữ cảnh sử dụng.

Cấu tạo từ

大神

Câu ví dụ

  • 文化祭で踊りを披露した。

    Tôi đã biểu diễn một điệu nhảy tại lễ hội văn hóa.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
festival, celebration
Tiếng Việt
lễ hội, kỷ niệm
日本語
祭り, 祭
한국어
축제, 기념일
中文
节日, 庆祝
id
festival, perayaan
th
เทศกาล, การเฉลิมฉลอง
es
festival, celebración
fr
festival, célébration
de
Fest, Feier
pt
festival, celebração

Từ ghép phổ biến

  • 祭りまつりfestival
  • 祭日さいじつnational holiday
  • 祭典さいてんceremony, festival
  • 神祭りかみまつりShinto festival

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.