nhìn lên
On'yomi (音読み)
- ギョウ
- コウ
Kun'yomi (訓読み)
- あお.ぐ
- おお.せ
- お.っしゃる
- おっしゃ.る
Về kanji này
Kanji 「仰」 mang những ý nghĩa chính như nhìn lên, ngước lên, hoặc phụ thuộc, tôn trọng. Kanji này thường xuất hiện trong nhiều từ khác nhau, chẳng hạn như 「信仰」(しんこう), có nghĩa là đức tin tôn giáo. Từ 「仰ぐ」(あおぐ) có nghĩa là ngước nhìn lên, thường dùng để diễn tả hành động nhìn lên bầu trời hoặc một người quan trọng. Một ví dụ khác là 「仰る」(おっしゃる), nghĩa là nói, thường dùng để thể hiện sự tôn trọng khi nhắc đến lời nói của ai đó. Lưu ý, 「仰」 cũng được dùng để diễn tả cảm xúc tôn trọng, vì vậy bạn sẽ thường thấy nó trong ngữ cảnh trang trọng.
Câu ví dụ
彼らは尊敬を仰ぎ続けている。
Họ tiếp tục ngưỡng mộ ông ấy với lòng tôn kính.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- face-up, look up, depend, seek, respect, revere, drink, take
- Tiếng Việt
- nhìn lên
- 日本語
- 仰ぐ
- 한국어
- 우러르다
- 中文
- 仰望
- id
- melihat ke atas
- th
- เงยหน้าขึ้นมอง
- es
- mirar hacia arriba
- fr
- regarder en haut
- de
- nach oben schauen
- pt
- olhar para cima
Từ ghép phổ biến
- 信仰(religious) faith, belief, creed
- 仰ぐto look up (at), to look up to, to respect
- 仰るto say, to speak, to tell
- 仰向けfacing upward
- 仰天being amazed, being horrified, being taken aback
- 大仰exaggerated, overblown, overdone
- 仰せorder (from one's superior), command, what you say
- 仰臥lying on one's back, lying face upward, lying supine
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.