Quay lại từ điển
JLPT N16画 · 6 nétbộ thủ 人tần suất #1573Kanji Jōyō (thường dụng)

nhìn lên

On'yomi (音読み)

  • ギョウ
  • コウ

Kun'yomi (訓読み)

  • あお.ぐ
  • おお.せ
  • お.っしゃる
  • おっしゃ.る

Gợi nhớ

Khi ngẩng đầu nhìn lên bầu trời, tôi thấy một nhân vật đang phụ thuộc vào ánh sáng mặt trời cho sự sống.

Về kanji này

Kanji 「仰」 mang những ý nghĩa chính như nhìn lên, ngước lên, hoặc phụ thuộc, tôn trọng. Kanji này thường xuất hiện trong nhiều từ khác nhau, chẳng hạn như 「信仰」(しんこう), có nghĩa là đức tin tôn giáo. Từ 「仰ぐ」(あおぐ) có nghĩa là ngước nhìn lên, thường dùng để diễn tả hành động nhìn lên bầu trời hoặc một người quan trọng. Một ví dụ khác là 「仰る」(おっしゃる), nghĩa là nói, thường dùng để thể hiện sự tôn trọng khi nhắc đến lời nói của ai đó. Lưu ý, 「仰」 cũng được dùng để diễn tả cảm xúc tôn trọng, vì vậy bạn sẽ thường thấy nó trong ngữ cảnh trang trọng.

Câu ví dụ

  • 彼らは尊敬を仰ぎ続けている。

    Họ tiếp tục ngưỡng mộ ông ấy với lòng tôn kính.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
face-up, look up, depend, seek, respect, revere, drink, take
Tiếng Việt
nhìn lên
日本語
仰ぐ
한국어
우러르다
中文
仰望
id
melihat ke atas
th
เงยหน้าขึ้นมอง
es
mirar hacia arriba
fr
regarder en haut
de
nach oben schauen
pt
olhar para cima

Từ ghép phổ biến

  • 信仰しんこう(religious) faith, belief, creed
  • 仰ぐあおぐto look up (at), to look up to, to respect
  • 仰るおっしゃるto say, to speak, to tell
  • 仰向けあおむけfacing upward
  • 仰天ぎょうてんbeing amazed, being horrified, being taken aback
  • 大仰おおぎょうexaggerated, overblown, overdone
  • 仰せおおせorder (from one's superior), command, what you say
  • 仰臥ぎょうがlying on one's back, lying face upward, lying supine

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.