Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 土lớp 5tần suất #300Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

tồn tại, được, ở

On'yomi (音読み)

  • ザイ

Kun'yomi (訓読み)

  • あ.る
  • い.る

Gợi nhớ

Mảnh đất nhỏ này có sự tồn tại của cây xanh, chứng tỏ rằng sự sống vẫn ở lại nơi này.

Về kanji này

Kanji「在」có nghĩa chính là tồn tại, có mặt hay ở lại. Nó thường được dùng với vai trò danh từ hoặc động từ. Một số từ ghép phổ biến với「在」là「存在」(そんざい), có nghĩa là sự tồn tại, và「在庫」(ざいこ), nghĩa là hàng tồn kho, kho hàng. Còn「出席」(しゅっせき) nghĩa là sự tham dự, có liên quan đến việc có mặt ở một sự kiện nào đó. Một lưu ý nhỏ là「在」thường chỉ trạng thái hoặc vị trí, vì vậy khi dùng trong câu, cần chú ý ngữ cảnh để thể hiện đúng ý nghĩa.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • ここに在住しています。

    Tôi sống ở đây.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
exist, be, stay
Tiếng Việt
tồn tại, được, ở
日本語
存在する, ある, いる
한국어
존재
中文
存在
id
ada
th
อยู่
es
existir
fr
exister
de
existieren
pt
existir

Từ ghép phổ biến

  • 存在そんざいexistence, being
  • 在庫ざいこstock, inventory
  • 出席しゅっせきattendance, presence
  • 所在しょうざいlocation, whereabouts

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.