Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 敌lớp 6tần suất #350Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

kẻ thù, đối thủ

On'yomi (音読み)

  • テキ

Kun'yomi (訓読み)

  • あいて
  • かたき

Gợi nhớ

Trong trận chiến, cây (木) thẳng (直) đứng trước kẻ thù (敌) như một đối thủ không thể khuất phục.

Về kanji này

Kanji「敵」có nghĩa chính là "kẻ thù" hoặc "đối thủ". Kanji này thường được sử dụng như danh từ và thỉnh thoảng là động từ trong một số ngữ cảnh. Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm "敵対" (てきたい), nghĩa là "sự đối đầu"; "敵国" (てきこく), nghĩa là "quốc gia kẻ thù"; và "敵方" (てきほう), nghĩa là "phía đối thủ". Một lưu ý nhỏ là từ này thường xuất hiện trong các tình huống mô tả sự cạnh tranh hoặc xung đột, và không bao giờ nên sử dụng trong ngữ cảnh thân thiện hay vui vẻ.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 敵の軍隊が近づいている。

    Quân đội địch đang tiến gần.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
enemy, opponent
Tiếng Việt
kẻ thù, đối thủ
日本語
敵, 対戦相手, 競技相手
한국어
적, 상대
中文
敌人, 对手
id
musuh, lawan
th
ศัตรู, คู่แข่ง
es
enemigo, oponente
fr
ennemi, opposant
de
Feind, Gegner
pt
inimigo, oponente

Từ ghép phổ biến

  • 敵対てきたいopposition, hostility
  • 敵国てきこくenemy country
  • 敵方てきほうthe opposing side
  • 親敵おやがたきparent enemy

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.