Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 目lớp 2tần suất #246Kanken cấp 9Kanji Jōyō (thường dụng)

thẳng, trung thực, thẳng thắn, sửa

Cũng có: tu sửa

On'yomi (音読み)

  • チョク
  • ジキ
  • ジカ

Kun'yomi (訓読み)

  • ただ.ちに
  • なお.す
  • -なお.す
  • なお.る
  • なお.き
  • す.ぐ

Gợi nhớ

Khi bạn nhìn thẳng (目) về phía trước, bạn sẽ thấy con đường thẳng tắp và lòng trung thực của mình.

Về kanji này

Kanji 「直」 mang nghĩa chính là thẳng, trung thực hoặc sửa chữa. Nó thường được sử dụng như một động từ hoặc danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu với 「直」 là 正直 (しょうじき) có nghĩa là trung thực, 素直 (すなお) nghĩa là ngoan ngoãn, và 直接 (ちょくせつ) nghĩa là trực tiếp. Trong khi sử dụng, hãy chú ý rằng 「直」 có thể thể hiện sự thẳng thắn trong giao tiếp, vì vậy nếu bạn nói về việc gì đó một cách thẳng thắn, từ này lại rất phù hợp. Nó cũng có thể được dùng để chỉ hành động sửa chữa mọi thứ, như khi bạn nói về việc sửa lỗi.

Câu ví dụ

  • 彼は直す技術を持っている。

    Anh ấy có kỹ năng để sửa chữa.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
straightaway, honesty, frankness, fix, repair
Tiếng Việt
thẳng, trung thực, thẳng thắn, sửa, tu sửa
日本語
直ちに, 正直, 率直, 修理, 修繕
한국어
직선, 정직, 솔직함, 수정, 수리
中文
直接, 诚实, 坦率, 修理, 修复
id
segera, kejujuran, keterusterangan, memperbaiki
th
ตรงไปตรงมา, ความซื่อสัตย์, ความตรงไปตรงมา, แก้ไข
es
inmediato, honestidad, franqueza, arreglar
fr
tout droit, honnêteté, franchise, réparer
de
geradeaus, Ehrlichkeit, Offenheit, Reparatur
pt
direto, honestidade, franqueza, conserto

Từ ghép phổ biến

  • 正直しょうじきhonest, frank, candid
  • 素直すなおobedient, meek, docile
  • 直後ちょくごimmediately following
  • 直接ちょくせつdirect, immediate, personal
  • 直前ちょくぜんjust before, just prior to, right in front of
  • 直面ちょくめんconfrontation, to face, to confront
  • 直球ちょっきゅうstraight ball (pitch), direct (e.g. question), blunt
  • 率直そっちょくfrank, candid, straightforward

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.