thẳng, trung thực, thẳng thắn, sửa
Cũng có: tu sửa
On'yomi (音読み)
- チョク
- ジキ
- ジカ
Kun'yomi (訓読み)
- ただ.ちに
- なお.す
- -なお.す
- なお.る
- なお.き
- す.ぐ
Về kanji này
Kanji 「直」 mang nghĩa chính là thẳng, trung thực hoặc sửa chữa. Nó thường được sử dụng như một động từ hoặc danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu với 「直」 là 正直 (しょうじき) có nghĩa là trung thực, 素直 (すなお) nghĩa là ngoan ngoãn, và 直接 (ちょくせつ) nghĩa là trực tiếp. Trong khi sử dụng, hãy chú ý rằng 「直」 có thể thể hiện sự thẳng thắn trong giao tiếp, vì vậy nếu bạn nói về việc gì đó một cách thẳng thắn, từ này lại rất phù hợp. Nó cũng có thể được dùng để chỉ hành động sửa chữa mọi thứ, như khi bạn nói về việc sửa lỗi.
Câu ví dụ
彼は直す技術を持っている。
Anh ấy có kỹ năng để sửa chữa.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- straightaway, honesty, frankness, fix, repair
- Tiếng Việt
- thẳng, trung thực, thẳng thắn, sửa, tu sửa
- 日本語
- 直ちに, 正直, 率直, 修理, 修繕
- 한국어
- 직선, 정직, 솔직함, 수정, 수리
- 中文
- 直接, 诚实, 坦率, 修理, 修复
- id
- segera, kejujuran, keterusterangan, memperbaiki
- th
- ตรงไปตรงมา, ความซื่อสัตย์, ความตรงไปตรงมา, แก้ไข
- es
- inmediato, honestidad, franqueza, arreglar
- fr
- tout droit, honnêteté, franchise, réparer
- de
- geradeaus, Ehrlichkeit, Offenheit, Reparatur
- pt
- direto, honestidade, franqueza, conserto
Từ ghép phổ biến
- 正直honest, frank, candid
- 素直obedient, meek, docile
- 直後immediately following
- 直接direct, immediate, personal
- 直前just before, just prior to, right in front of
- 直面confrontation, to face, to confront
- 直球straight ball (pitch), direct (e.g. question), blunt
- 率直frank, candid, straightforward
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.