Quay lại từ điển
JLPT N35画 · 5 nétbộ thủ 木lớp 4tần suất #4700

cuối, chót, hết

On'yomi (音読み)

  • マツ
  • バツ

Kun'yomi (訓読み)

  • すえ
  • まつ.る

Gợi nhớ

Hình ảnh một cái cây (木) chót vót kết thúc ở đầu ngọn, tượng trưng cho đỉnh cao và sự hoàn thành của nó.

Về kanji này

Kanji 「末」 có nghĩa chính là "cuối", "mũi" hoặc "kết thúc". Có cả cách đọc âm On'yomi là マツ và バツ và cách đọc Kun'yomi là すえ hoặc まつ. Kanji này thường được sử dụng trong các từ ghép như 末尾 (まつび), nghĩa là "điểm cuối"; 期末 (きまつ), có nghĩa là "cuối kỳ"; hay năm cuối (ねんまつ), nghĩa là "cuối năm". Trong ngữ cảnh hàng ngày, bạn có thể thấy 「末」 được dùng để chỉ các thời điểm kết thúc hoặc cuối cùng của một cái gì đó. Lưu ý rằng khi sử dụng kanji này, bạn nên chú ý đến ngữ cảnh để xác định đúng nghĩa của nó.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 月末にパーティーがあります。

    Sẽ có một bữa tiệc vào cuối tháng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
end, tip, finish
Tiếng Việt
cuối, chót, hết
日本語
末, おわり, 先
한국어
끝, 끝, 마무리
中文
结束, 尖端, 完成
id
akhir, ujung, selesai
th
จบ, ปลาย, เสร็จสิ้น
es
fin, punta, terminar
fr
fin, extrémité, terminer
de
Ende, Spitze, Fertigstellung
pt
fim, ponta, terminar

Từ ghép phổ biến

  • 末尾まつびend, tail
  • 期末きまつend of term, final
  • 年末ねんまつyear-end, end of the year
  • 月末つきまつend of the month

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.