Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 豕lớp 5tần suất #394Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

voi, mô phỏng, bắt chước, hình ảnh

Cũng có: hình dạng, dấu hiệu

On'yomi (音読み)

  • ショウ
  • ゾウ

Kun'yomi (訓読み)

  • かたど.る

Gợi nhớ

Hình ảnh con voi khổng lồ đứng vững, với bóng dáng rõ ràng trên mặt đất, làm mình nhớ đến hình ảnh và mô phỏng.

Về kanji này

Chữ kanji 「象」 có nghĩa chính là con voi và cũng có thể mang ý nghĩa là hình ảnh hay hình dạng. Trong tiếng Nhật, nó thường được dùng như một danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép tiêu biểu với 「象」 bao gồm 印象 (いんしょう), nghĩa là ấn tượng; 気象 (きしょう), có nghĩa là điều kiện khí hậu; và 現象 (げんしょう), tức là hiện tượng. Chữ này cũng có thể sử dụng trong các ngữ cảnh trừu tượng như 象徴 (しょうちょう), có nghĩa là biểu tượng cho một điều gì đó. Khi sử dụng, bạn nên chú ý rằng 「象」 thường liên quan đến khái niệm về hình ảnh hoặc biểu tượng trong nhiều ngữ cảnh.

Câu ví dụ

  • 彼女は象を見たことがある。

    Cô ấy đã từng thấy một con voi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
elephant, pattern after, imitate, image, shape, sign (of the times)
Tiếng Việt
voi, mô phỏng, bắt chước, hình ảnh, hình dạng, dấu hiệu
日本語
象, 模倣する, 模倣する, 形, 形, 時代の兆し
한국어
코끼리, 패턴, 모방하다, 이미지, 형태, 징후
中文
大象, 模仿, 模仿, 图像, 形状, 时代的迹象
id
gajah, meniru, gambar, bentuk, tanda
th
ช้าง, เลียนแบบ, ภาพ, รูปแบบ, สัญลักษณ์
es
elefante, imitar, imagen, forma, signo
fr
éléphant, imiter, image, forme, signe
de
Elefant, nachahmen, Abbildung, Bild, Gestalt, Zeichen
pt
elefante, imitar, imagem, forma, sinal

Từ ghép phổ biến

  • 印象いんしょうimpression
  • 気象きしょうweather (conditions), disposition, temperament
  • 現象げんしょうphenomenon
  • 象徴しょうちょうsymbol (of something abstract), emblem, (symbolic) representation
  • 対象たいしょうtarget, object (of worship, study, etc.), subject (of taxation, etc.)
  • 気象庁きしょうちょう(Japanese) Meteorological Agency, JMA
  • 具象ぐしょうconcreteness, embodiment, expressing concretely
  • 事象じしょうevent, phenomenon, matter

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.