Quay lại từ điển
JLPT N12画 · 2 nétbộ thủ 八lớp 1tần suất #92

tám, cách số tám (số 12)

On'yomi (音読み)

  • ハチ
  • ハツ

Kun'yomi (訓読み)

  • や.つ
  • やっ.つ
  • よう

Gợi nhớ

Hình số tám như hai bàn tay giang ra, ôm trọn số lượng đủ tám món ngon trong bữa tiệc.

Về kanji này

Kanji 「八」 có nghĩa chính là số tám. Nó thường được dùng như một số từ để đếm hoặc chỉ sự liên quan đến số lượng. Một số từ ghép tiêu biểu như 十八 (じゅうはち) có nghĩa là mười tám, 八方 (はっぽう) chỉ bốn phía, và 八つ (やっつ) có nghĩa là tám. Ngoài ra, còn có từ 八丁 (はっちょう) thể hiện sự khéo léo, và 八幡 (はちまん) là tên của vị thần chiến tranh Hachiman. Khi sử dụng kanji này, cần chú ý phát âm khác nhau trong từ ghép và cách dùng để số đếm.

Câu ví dụ

  • 八月の旅行を計画しています。

    Tôi đang lên kế hoạch cho một chuyến đi vào tháng Tám.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
eight, eight radical (no. 12)
Tiếng Việt
tám, cách số tám (số 12)
日本語
八, 数
한국어
여덟, 팔
中文
八, 八的部首
id
delapan
th
แปด
es
ocho
fr
huit
de
acht
pt
oito

Từ ghép phổ biến

  • 十八じゅうはちeighteen, 18
  • 八方はっぽうall sides, the four cardinal directions and the four ordinal directions, large hanging paper lantern
  • 八つやっつeight, eight years of age, two o'clock (old time system)
  • 八丁はっちょうskillfulness
  • 八幡はちまんHachiman (god of war), Hachiman shrine, certainly
  • 八重やえeightfold, octuple, multilayered
  • 八千代やちよvery long period, forever, eight thousand years
  • 八百屋やおやgreengrocer, fruit and vegetable shop, jack of all trades

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.