Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 水lớp 5tần suất #1500Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

hiệu quả, tác dụng

On'yomi (音読み)

  • コウ

Kun'yomi (訓読み)

  • き.gaku

Gợi nhớ

Nước (水) chảy ra từ cây cầu (効果) tạo nên hiệu ứng mạnh mẽ, mang lại hiệu quả rõ rệt cho sự sống.

Về kanji này

Kanji "効" mang nghĩa chính là hiệu quả, tác dụng và thường được sử dụng như danh từ hoặc động từ. Một số từ ghép phổ biến có chứa kanji này là "効果" (こうか), có nghĩa là hiệu quả; "効く" (きく), nghĩa là có tác dụng hoặc hiệu quả; và "効能" (こうのう), nghĩa là công dụng hoặc tính hiệu quả. Kanji này thường được gặp trong các trường hợp liên quan đến sự tác động của thuốc hay phương pháp, khi người ta muốn nói đến sự hiệu quả hoặc kết quả của một hành động nào đó. Người học cần lưu ý rằng "効" thường tập trung vào kết quả tích cực của một yếu tố.

Cấu tạo từ

効果

Câu ví dụ

  • この薬は効きます。

    Thuốc này rất hiệu quả.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
effect, efficacy, results
Tiếng Việt
hiệu quả, tác dụng
日本語
効果, 効能
한국어
효과, 효능, 결과
中文
效果, 有效性, 结果
id
efek, efektivitas, hasil
th
ผล, ประสิทธิภาพ, ผลลัพธ์
es
efecto, eficacia, resultados
fr
effet, efficacité, résultats
de
Wirkung, Efficacité, Ergebnisse
pt
efeito, eficácia, resultados

Từ ghép phổ biến

  • 効果こうかeffect, result
  • 効くきくto be effective, to work
  • 効能こうのうefficacy, effect

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.