Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 食lớp 2tần suất #328

ăn

On'yomi (音読み)

  • ショク
  • ジキ

Kun'yomi (訓読み)

  • く.う
  • く.らう
  • た.べる
  • は.む

Gợi nhớ

Nhìn vào chữ 食 như một bữa ăn đang chờ sẵn, với các món ăn bày biện hấp dẫn bên bàn, để nhớ đến ý nghĩa "ăn".

Về kanji này

Kanji「食」có nghĩa chính là ăn và thực phẩm. Nó thường được sử dụng như một danh từ liên quan đến đồ ăn, nhưng cũng là động từ khi nói về hành động ăn. Một số từ ghép nổi bật bao gồm: 飲食 (いんしょく) – thực phẩm và đồ uống; 給食 (きゅうしょく) – cung cấp bữa trưa (như trong trường học hoặc văn phòng); và 食事 (しょくじ) – bữa ăn (như bữa trưa, bữa tối). Lưu ý rằng trong tiếng Nhật, thường có nhiều cách để nói về đồ ăn và bữa ăn, vì vậy việc sử dụng kanji này sẽ rất phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.

Câu ví dụ

  • この食事はとても美味しい。

    Bữa ăn này rất ngon.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
eat, food
Tiếng Việt
ăn
日本語
食べる
한국어
먹다
中文
id
makan, makanan
th
กิน, อาหาร
es
comer, alimento
fr
manger, nourriture
de
essen, Nahrung
pt
comer, alimento

Từ ghép phổ biến

  • 飲食いんしょくfood and drink, eating and drinking
  • 給食きゅうしょくprovision of lunch (e.g. at office, school, etc.), providing a meal, lunch service
  • 食事しょくじmeal (e.g. lunch, dinner), diet
  • 食堂しょくどうdining room, dining hall, cafeteria
  • 食品しょくひんfood, food products, foodstuffs
  • 食料しょくりょうfood
  • 食糧しょくりょうfood (esp. staple food such as rice or wheat), provisions, rations
  • 朝食ちょうしょくbreakfast

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.