Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 水lớp 6tần suất #4000Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

nhuộm, màu, vết bẩn

On'yomi (音読み)

  • セン
  • シン

Kun'yomi (訓読み)

  • そ.める
  • そ.まる

Gợi nhớ

Khi nước (水) chảy xuống, bất chợt lại có dấu vết màu sắc (染) từ một cây cổ thụ (壬) bên đường.

Về kanji này

Kanji 「染」 có nghĩa chính là "nhuộm", "màu" hoặc "vết bẩn". Kanji này có thể dùng như động từ, ví dụ như trong 「染める」 (そめる) nghĩa là "nhuộm màu", hoặc như danh từ với ví dụ như 「染色」 (せんしょく) có nghĩa là "quá trình nhuộm màu". Một số từ khác liên quan đến kanji này là 「染料」 (せんりょう) nghĩa là "mực nhuộm" và 「染み」 (しみ) nghĩa là "vết bẩn". Lưu ý rằng 「染」 thường xuất hiện trong các ngữ cảnh liên quan đến màu sắc và nghệ thuật, vì vậy bạn có thể gặp nó trong các bài viết về thời trang hoặc thủ công mỹ nghệ.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼女は髪を赤く染めた。

    Cô ấy đã nhuộm tóc màu đỏ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
dye, color, stain
Tiếng Việt
nhuộm, màu, vết bẩn
日本語
染まる, 染める
한국어
염색
中文
染料
id
dye
th
สีย้อม
es
tinte
fr
teinture
de
Färbung
pt
tinge

Từ ghép phổ biến

  • 染色せんしょくdyeing
  • 染料せんりょうdye, coloring agent
  • 染みしみstain, spot

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.