sao chép, gấp đôi, hợp chất, đa dạng
On'yomi (音読み)
- フク
Kun'yomi (訓読み)
—
Về kanji này
Kanji "複" có nghĩa chính là "nhân đôi" hoặc "phức tạp". Nó thường được sử dụng như một phần của danh từ, chẳng hạn như trong các từ ghép như "複合" (ふくごう), nghĩa là "hợp thành"; "複雑" (ふくざつ), nghĩa là "phức tạp"; và "複数" (ふくすう), nghĩa là "số nhiều". Ngoài ra, "複写" (ふくしゃ) nghĩa là "sao chép" và "複製" (ふくせい) nghĩa là "phục chế" cũng rất phổ biến. Lưu ý rằng kanji này hầu như không được sử dụng với âm kun, mà chủ yếu là âm on, vì vậy bạn sẽ thấy nó thường xuất hiện trong các từ ghép hơn là ở dạng đơn lẻ.
Câu ví dụ
複雑な問題に直面した。
Tôi đã đối mặt với một vấn đề phức tạp.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- duplicate, double, compound, multiple
- Tiếng Việt
- sao chép, gấp đôi, hợp chất, đa dạng
- 日本語
- 複製, 二重, 複合, 複数
- 한국어
- 복사, 이중, 복합, 다수
- 中文
- 重复, 双重, 化合, 多重
- id
- ganda
- th
- สำเนา
- es
- duplicado
- fr
- duplication
- de
- Duplikat
- pt
- duplicado
Từ ghép phổ biến
- 複合ふくごうcomposite, combined, complex
- 複雑ふくざつcomplex, complicated, intricate
- 複数ふくすうplural, multiple, plural (number)
- 複写ふくしゃcopying, duplication, reproduction
- 複製ふくせいreproduction, duplication, reprinting
- 複利ふくりcompound interest
- 重複ちょうふくduplication, repetition, overlapping
- 複雑さふくざつさcomplexity
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.