Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 刀tần suất #1151Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Điều dưỡng

liều lượng, thuốc, dược phẩm

On'yomi (音読み)

  • ザイ
  • スイ
  • セイ

Kun'yomi (訓読み)

  • かる
  • けず.る

Gợi nhớ

Hình ảnh người cầm dao cắt thuốc, chế biến thành liều thuốc đúng liều lượng, chính là "dược" cho sức khỏe.

Về kanji này

Kanji "剤" chủ yếu có nghĩa là liều lượng, thuốc, hoặc dược phẩm. Kanji này thường được dùng trong các danh từ để chỉ các loại thuốc hoặc hóa chất. Một số từ điển hình có thể kể đến như "覚醒剤" (かくせいざい) nghĩa là chất kích thích, thường chỉ các loại thuốc gây nghiện; "洗剤" (せんざい) nghĩa là chất tẩy rửa; và "薬剤" (やくざい) nghĩa là thuốc hoặc dược phẩm. Khi sử dụng kanji này, bạn nên lưu ý rằng nó thường xuất hiện trong các từ liên quan đến thuốc và hóa chất, thể hiện rõ mối liên quan đến sức khỏe và vệ sinh.

Câu ví dụ

  • 新しい薬剤が開発された。

    Một loại thuốc mới đã được phát triển.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
dose, medicine, drug
Tiếng Việt
liều lượng, thuốc, dược phẩm
日本語
剤, 投薬, 薬, 医薬品
한국어
약물, 의약품, 약
中文
剂, 医疗, 药物
id
dosis
th
ขนาดยา
es
dosis
fr
médicament
de
Wirkstoff
pt
dose

Từ ghép phổ biến

  • 覚醒剤かくせいざいstimulant (e.g. psychoactive drugs like methamphetamine, ritalin, etc.)
  • 洗剤せんざいdetergent, cleanser, cleaning agent
  • 薬剤やくざいmedicine, drug, chemical agent (e.g. pesticide, bleach, lubricant)
  • 殺虫剤さっちゅうざいinsecticide, pesticide
  • 薬剤師やくざいしpharmacist, chemist
  • 合成洗剤ごうせいせんざいsynthetic detergent
  • 錠剤じょうざいpill, lozenge, tablet
  • 溶剤ようざいsolvent, solution, flux

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.