ký túc xá
On'yomi (音読み)
- リョウ
Kun'yomi (訓読み)
—
Về kanji này
Kanji 「寮」 có nghĩa chính là "ký túc xá" hoặc "nhà trọ". Từ này thường được dùng như danh từ, liên quan đến nơi ở tạm thời, đặc biệt cho sinh viên hoặc người đi làm. Một số từ ghép phổ biến như 寮生 (りょうせい) nghĩa là "người ở ký túc xá", 寮母 (りょうぼ) là "mẹ của ký túc xá", cho thấy người phụ trách nơi ở đó, và 寮費 (りょうひ) có nghĩa là "chi phí ở ký túc xá", đề cập đến tiền phải trả khi sống ở đây. Lưu ý là Kanji này không có cách đọc kun'yomi, chỉ được sử dụng với cách đọc on'yomi.
Câu ví dụ
大学の寮で生活している。
Tôi sống trong kí túc xá của trường đại học.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- dormitory, hostel, villa, tea pavillion
- Tiếng Việt
- ký túc xá
- 日本語
- 寮
- 한국어
- 기숙사
- 中文
- 宿舍
- id
- asrama, hostel, villa, paviliun teh
- th
- หอพัก, โฮสเทล, วิลล่า, ศาลาชา
- es
- dormitorio, hostal, villa, pabellón de té
- fr
- dortoir, auberge, villa, pavillon de thé
- de
- Wohnheim, Hostel, Villa, Teehaus
- pt
- dormitório, albergue, villa, pavilhão de chá
Từ ghép phổ biến
- 寮生boarder, boarding student
- 寮母housemother, dorm mother
- 寮費boarding expenses (for staying at a dormitory), lodging charge
- 学寮student hostel, hall of residence, dormitory
- 寮長dormitory leader, dormitory superintendent
- 茶寮tea-ceremony room, tea-ceremony hut, restaurant
- 寮舎dormitory
- 寮歌dormitory song
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.