Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 宀tần suất #1705Kanji Jōyō (thường dụng)

ký túc xá

On'yomi (音読み)

  • リョウ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Khi tôi vào ký túc xá (寮), cảm giác như bước vào một ngôi nhà (宀) ấm áp và thân thương, nơi mọi người sống chung như gia đình.

Về kanji này

Kanji 「寮」 có nghĩa chính là "ký túc xá" hoặc "nhà trọ". Từ này thường được dùng như danh từ, liên quan đến nơi ở tạm thời, đặc biệt cho sinh viên hoặc người đi làm. Một số từ ghép phổ biến như 寮生 (りょうせい) nghĩa là "người ở ký túc xá", 寮母 (りょうぼ) là "mẹ của ký túc xá", cho thấy người phụ trách nơi ở đó, và 寮費 (りょうひ) có nghĩa là "chi phí ở ký túc xá", đề cập đến tiền phải trả khi sống ở đây. Lưu ý là Kanji này không có cách đọc kun'yomi, chỉ được sử dụng với cách đọc on'yomi.

Câu ví dụ

  • 大学の寮で生活している。

    Tôi sống trong kí túc xá của trường đại học.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
dormitory, hostel, villa, tea pavillion
Tiếng Việt
ký túc xá
日本語
한국어
기숙사
中文
宿舍
id
asrama, hostel, villa, paviliun teh
th
หอพัก, โฮสเทล, วิลล่า, ศาลาชา
es
dormitorio, hostal, villa, pabellón de té
fr
dortoir, auberge, villa, pavillon de thé
de
Wohnheim, Hostel, Villa, Teehaus
pt
dormitório, albergue, villa, pavilhão de chá

Từ ghép phổ biến

  • 寮生りょうせいboarder, boarding student
  • 寮母りょうぼhousemother, dorm mother
  • 寮費りょうひboarding expenses (for staying at a dormitory), lodging charge
  • 学寮がくりょうstudent hostel, hall of residence, dormitory
  • 寮長りょうちょうdormitory leader, dormitory superintendent
  • 茶寮ちゃりょうtea-ceremony room, tea-ceremony hut, restaurant
  • 寮舎りょうしゃdormitory
  • 寮歌りょうかdormitory song

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.