mặc, đến nơi, mặc, đếm bộ đồ
On'yomi (音読み)
- チャク
- ジャク
Kun'yomi (訓読み)
- き.る
- き.せる
- つ.く
- つ.ける
Về kanji này
Kanji "着" nghĩa chính là "mặc", "đến", và còn được dùng để chỉ các bộ quần áo. Nó thường được dùng như một động từ trong các câu, chẳng hạn như "mặc áo" – "きる". Một số từ ghép điển hình là "着物" (きもの), có nghĩa là "kimono", "着陸" (ちゃくりく) nghĩa là "hạ cánh", và "到着" (とうちゃく) nghĩa là "đến nơi". Hãy lưu ý rằng kanji này cũng dùng để diễn tả việc bắt đầu gì đó, như trong từ "着工" (ちゃっこう), có nghĩa là bắt đầu công trình xây dựng.
Câu ví dụ
彼女は新しいドレスを着ている。
Cô ấy đang mặc một chiếc đầm mới.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- don, arrive, wear, counter for suits of clothing
- Tiếng Việt
- mặc, đến nơi, mặc, đếm bộ đồ
- 日本語
- 着る, 到着する, 着る, 服の助数詞
- 한국어
- 입다, 도착하다, wear, 의복의 수
- 中文
- 穿, 到达, 穿Wear, 衣服的计数词
- id
- mengenakan, datang, memakai, penghitung pakaian
- th
- สวมใส่, มาถึง, แต่งกาย, นับชุดเสื้อผ้า
- es
- ponerse, llegar, usar, contador de trajes
- fr
- mettre, arriver, porter, compteur de costumes
- de
- anziehen, ankommen, tragen, Zähler für Anzüge
- pt
- usar, chegar, vestir, contador de trajes
Từ ghép phổ biến
- 着工starting (construction) work
- 着実steady, sound, solid
- 着物kimono, Japanese traditional clothing (esp. full-length), clothing
- 着陸landing, alighting, touch down
- 到着arrival
- 癒着adhesion, conglutination, accretion
- 決着conclusion, decision, end
- 落ち着いたcalm, composed, cool
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.