Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 目lớp 3tần suất #376Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

mặc, đến nơi, mặc, đếm bộ đồ

On'yomi (音読み)

  • チャク
  • ジャク

Kun'yomi (訓読み)

  • き.る
  • き.せる
  • つ.く
  • つ.ける

Gợi nhớ

Khi mặc áo mới, bạn phải thật tỉnh táo vì cái áo khoác trên mắt sẽ khiến bạn phải chú ý từng chi tiết.

Về kanji này

Kanji "着" nghĩa chính là "mặc", "đến", và còn được dùng để chỉ các bộ quần áo. Nó thường được dùng như một động từ trong các câu, chẳng hạn như "mặc áo" – "きる". Một số từ ghép điển hình là "着物" (きもの), có nghĩa là "kimono", "着陸" (ちゃくりく) nghĩa là "hạ cánh", và "到着" (とうちゃく) nghĩa là "đến nơi". Hãy lưu ý rằng kanji này cũng dùng để diễn tả việc bắt đầu gì đó, như trong từ "着工" (ちゃっこう), có nghĩa là bắt đầu công trình xây dựng.

Câu ví dụ

  • 彼女は新しいドレスを着ている。

    Cô ấy đang mặc một chiếc đầm mới.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
don, arrive, wear, counter for suits of clothing
Tiếng Việt
mặc, đến nơi, mặc, đếm bộ đồ
日本語
着る, 到着する, 着る, 服の助数詞
한국어
입다, 도착하다, wear, 의복의 수
中文
穿, 到达, 穿Wear, 衣服的计数词
id
mengenakan, datang, memakai, penghitung pakaian
th
สวมใส่, มาถึง, แต่งกาย, นับชุดเสื้อผ้า
es
ponerse, llegar, usar, contador de trajes
fr
mettre, arriver, porter, compteur de costumes
de
anziehen, ankommen, tragen, Zähler für Anzüge
pt
usar, chegar, vestir, contador de trajes

Từ ghép phổ biến

  • 着工ちゃっこうstarting (construction) work
  • 着実ちゃくじつsteady, sound, solid
  • 着物きものkimono, Japanese traditional clothing (esp. full-length), clothing
  • 着陸ちゃくりくlanding, alighting, touch down
  • 到着とうちゃくarrival
  • 癒着ゆちゃくadhesion, conglutination, accretion
  • 決着けっちゃくconclusion, decision, end
  • 落ち着いたおちついたcalm, composed, cool

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.