Quay lại từ điển
JLPT N212画 · 12 nétbộ thủ 疒tần suất #1300Kanji Jōyō (thường dụng)

thưa thớt, không thân thiện

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • うと.い
  • うと.む

Gợi nhớ

Khi đất và mặt trăng cách nhau, sự xa xôi khiến ta cảm thấy lạnh nhạt và thưa thớt tình cảm.

Về kanji này

Kanji "疎" mang nghĩa chính là xa cách, không quan tâm hoặc thưa thớt. Nó thường được sử dụng như tính từ để mô tả những mối quan hệ lạnh nhạt hay khoảng cách giữa con người. Một số từ ghép điển hình của kanji này là "疎外" (sogai) có nghĩa là sự trong một mối quan hệ bị tách biệt hoặc xa lánh, "疎遠" (soen) có nghĩa là sự xa lạ hoặc không thân thiết, và "疎ら" (mabara) nghĩa là thưa thớt, như mô tả một khu vực có ít cây cối hoặc dân cư. Một lưu ý là kanji này thường dùng trong bối cảnh nói về cảm xúc hay các mối quan hệ xã hội hơn là sự vật cụ thể.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼とは疎遠になってしまった。

    Tôi đã trở nên xa lạ với anh ấy.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
distant, uncaring, sparse
Tiếng Việt
thưa thớt, không thân thiện
日本語
疎, 疎遠, まばら
한국어
멀리 떨어진, 무관심한, 드문
中文
疏远, 冷漠, 稀少
id
jauh, acuh tak acuh, jarang
th
ห่างเหิน, ไม่ใส่ใจ, เบาบาง
es
distante, desinteresado, escaso
fr
distant, indifférent, rare
de
distanziert, teilnahmslos, selten
pt
distante, desinteressado, escasso

Từ ghép phổ biến

  • 疎外そがいalienation, estrangement
  • 疎遠そえんestrangement, distant (relationship)
  • 疎らまばらsparse, thin, scattered
  • 疎結そけつloosely bound, weak connection

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.