xử lý
On'yomi (音読み)
- ショ
Kun'yomi (訓読み)
- ところ
- -こ
- お.る
Về kanji này
Kanji「処」có nghĩa chính là xử lý, quản lý hay đối phó với một tình huống nào đó. Kanji này thường được dùng làm danh từ hoặc động từ. Một số từ ghép nổi bật bao gồm 処分(しょぶん) nghĩa là xử lý hay tiêu hủy, 処理(しょり) nghĩa là xử lý hay chế biến, và 彼処(あそこ) có nghĩa là ở đó. Ngoài ra, 此処(ここ) nghĩa là ở đây cũng sử dụng kanji này. Một lưu ý nhỏ là「処」có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, từ xử lý sự việc hàng ngày đến kết án hay xử án trong pháp luật.
Câu ví dụ
問題を処理する方法を学ぶ。
Tôi sẽ học cách xử lý các vấn đề.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- dispose, manage, deal with, sentence, condemn, act, behave, place
- Tiếng Việt
- xử lý
- 日本語
- 処理
- 한국어
- 처리하다
- 中文
- 处理
- id
- membuang, mengelola, menangani, menyidangkan, mengutuk, bertindak, berperilaku, menempatkan
- th
- จัดการ, จัดการ, รับมือ, ตัดสิน, ลงโทษ, ทำ, ประพฤติ, วาง
- es
- disponer, gestionar, tratar, sentenciar, condenar, actuar, comportarse, colocar
- fr
- disposer, gérer, traiter, juger, condamner, agir, comporter, placer
- de
- entsorgen, verwalten, umgehen mit, urteilen, verurteilen, handeln, verhalten, platzieren
- pt
- dispôr, gerir, lidar com, sentenciar, condenar, agir, comportar-se, colocar
Từ ghép phổ biến
- 処分disposal, throwing away, selling off
- 処理processing, dealing with, treatment
- 彼処there, over there, that place
- 此処here, this place, this point
- 処遇treatment (of a person), dealing with
- 処刑execution
- 処女virgin (usu. female), maiden, virgin (e.g. forest)
- 処置measure, step, dealing with
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.