tiết lộ, mở, nói
On'yomi (音読み)
- ケイ
Kun'yomi (訓読み)
- ひら.く
- さと.す
Về kanji này
Kanji 「啓」 có nghĩa chính là "mở" hoặc "tiết lộ". Kanji này thường được dùng trong danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm 啓発 (けいはつ), có nghĩa là "khai sáng", và 啓蒙 (けいもう), cũng mang nghĩa "khai sáng". Ngoài ra, từ 拝啓 (はいけい) có nghĩa là "Kính gửi" và thường được sử dụng trong thư từ. Một lưu ý nhỏ là kanji này thường xuất hiện trong các văn cảnh liên quan đến giáo dục hoặc truyền đạt thông điệp, thể hiện sự hướng dẫn hoặc chiếu sáng hiểu biết cho người khác.
Câu ví dụ
彼は私に真実を啓示した。
Anh ấy đã tiết lộ sự thật cho tôi.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- disclose, open, say
- Tiếng Việt
- tiết lộ, mở, nói
- 日本語
- 開示, 開く, 言う
- 한국어
- 밝히다, 열다, 말하다
- 中文
- 披露, 打开, 说
- id
- mengungkapkan, membuka, mengatakan
- th
- เปิดเผย, เปิด, พูด
- es
- divulgar, abrir, decir
- fr
- dévoiler, ouvrir, dire
- de
- offenbaren, öffnen, sagen
- pt
- divulgar, abrir, dizer
Từ ghép phổ biến
- 啓発enlightenment, development, edification
- 啓蒙enlightenment, illumination
- 拝啓Dear (so and so), Dear Sir, Dear Madam
- 啓示(divine) revelation
- 啓蟄"awakening of insects" solar term (approx. March 6, the day on which hibernating insects are said to come out of the ground)
- 謹啓Dear Sir or Madam, Dear Sirs, Gentlemen
- 啓くto enlighten, to edify
- 天啓(divine) revelation, divine oracle
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.