Quay lại từ điển
JLPT N38画 · 8 nétbộ thủ 宀lớp 3tần suất #1319Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

định, quy định, ổn định

On'yomi (音読み)

  • ジョウ
  • てい

Kun'yomi (訓読み)

  • さだ.める
  • さだ.まる
  • さだ.か

Gợi nhớ

Khi trời xanh (青) được che phủ bởi mái nhà (宀), mọi thứ trở nên ổn định và được xác định qua thời gian.

Về kanji này

Kanji 定 được biết đến với nghĩa chính là "xác định" hoặc "thiết lập". Đây là một kanji thường được sử dụng trong các danh từ và động từ. Ví dụ, trong từ 定食 (ていしょく), nghĩa là "bữa ăn set", được dùng để chỉ những món ăn đã được chuẩn bị sẵn. Từ 決定 (けってい) có nghĩa là "quyết định", thể hiện hành động đưa ra một sự lựa chọn. Cuối cùng, 安定 (あんてい) nghĩa là "stability", ám chỉ sự ổn định trong nhiều lĩnh vực. Lưu ý rằng kanji này có thể được kết hợp với nhiều thành phần khác nhau để tạo ra những từ mới, nhưng vẫn giữ nguyên hàm ý liên quan đến việc thiết lập hay định ra một cái gì đó.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 会議の時間を定めます。

    Tôi sẽ xác định thời gian họp.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
determine, fix, establish, regulate
Tiếng Việt
định, quy định, ổn định
日本語
決める, 安定する, 確定する
한국어
정하다, 고정, 수립, 규제
中文
确定, 固定, 建立, 调节
id
menentukan, memperbaiki, menetapkan, mengatur
th
กำหนด, แก้ไข, ตั้งค่า, ควบคุม
es
determinar, fijar, establecer, reglamentar
fr
déterminer, fixer, établir, réguler
de
bestimmen, festlegen, einrichten, regulieren
pt
determinar, fixar, estabelecer, regular

Từ ghép phổ biến

  • 定食ていしょくset meal
  • 決定けっていdecision, determination
  • 安定あんていstability, calm

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.