Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 水lớp 3tần suất #484Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

sâu, tăng cường

On'yomi (音読み)

  • シン

Kun'yomi (訓読み)

  • ふか.い
  • -ぶか.い
  • ふか.まる
  • ふか.める
  • み-

Gợi nhớ

Khi đứng bên một dòng nước sâu, tôi cảm nhận được độ sâu và sức mạnh của những cảm xúc dâng trào lên.

Về kanji này

Kanji 「深」 có nghĩa chính là "sâu". Kanji này thường được dùng như một tính từ để mô tả độ sâu hoặc tình trạng sâu sắc của một vật hay cảm xúc. Một số từ ghép tiêu biểu là "深刻" (しんこく) nghĩa là "nghiêm trọng", dùng để mô tả tình huống khó khăn; "深夜" (しんや) nghĩa là "khuya" hay "đêm muộn", thường được nói trong ngữ cảnh thời gian; và "深い" (ふかい) có nghĩa là "sâu". Ngoài ra, "深さ" (ふかさ) dùng để chỉ "độ sâu" của một vật. Lưu ý rằng kanji này có nhiều cách dùng khác nhau và có thể kết hợp với các kanji khác để tạo ra các ý nghĩa sâu sắc hơn.

Câu ví dụ

  • 深い海の中には多くの謎がある。

    Có nhiều bí ẩn trong biển sâu.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
deep, heighten, intensify, strengthen
Tiếng Việt
sâu, tăng cường
日本語
深い, 強化
한국어
깊은, 강화하다
中文
深, 加深
id
dalam, memperdalam, memperkuat
th
ลึก, ทำให้เข้มข้น, เพิ่มความแข็งแกร่ง
es
profundo, intensificar, fortalecer
fr
profond, renforcer, intensifier
de
tief, vertiefen, intensivieren, stärken
pt
profundo, intensificar, fortalecer

Từ ghép phổ biến

  • 深刻しんこくserious, severe, grave
  • 深夜しんやlate at night
  • 深いふかいdeep, profound, dense
  • 深さふかさdepth, profundity
  • 深みふかみdeep place, depths, depth
  • 深海しんかいdeep sea, depths of the sea, ocean depths
  • 深層しんそうdepths, deep level
  • 深山みやまmountain recesses, heart of the mountains, (place) deep in the mountains

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.