sâu, tăng cường
On'yomi (音読み)
- シン
Kun'yomi (訓読み)
- ふか.い
- -ぶか.い
- ふか.まる
- ふか.める
- み-
Về kanji này
Kanji 「深」 có nghĩa chính là "sâu". Kanji này thường được dùng như một tính từ để mô tả độ sâu hoặc tình trạng sâu sắc của một vật hay cảm xúc. Một số từ ghép tiêu biểu là "深刻" (しんこく) nghĩa là "nghiêm trọng", dùng để mô tả tình huống khó khăn; "深夜" (しんや) nghĩa là "khuya" hay "đêm muộn", thường được nói trong ngữ cảnh thời gian; và "深い" (ふかい) có nghĩa là "sâu". Ngoài ra, "深さ" (ふかさ) dùng để chỉ "độ sâu" của một vật. Lưu ý rằng kanji này có nhiều cách dùng khác nhau và có thể kết hợp với các kanji khác để tạo ra các ý nghĩa sâu sắc hơn.
Câu ví dụ
深い海の中には多くの謎がある。
Có nhiều bí ẩn trong biển sâu.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- deep, heighten, intensify, strengthen
- Tiếng Việt
- sâu, tăng cường
- 日本語
- 深い, 強化
- 한국어
- 깊은, 강화하다
- 中文
- 深, 加深
- id
- dalam, memperdalam, memperkuat
- th
- ลึก, ทำให้เข้มข้น, เพิ่มความแข็งแกร่ง
- es
- profundo, intensificar, fortalecer
- fr
- profond, renforcer, intensifier
- de
- tief, vertiefen, intensivieren, stärken
- pt
- profundo, intensificar, fortalecer
Từ ghép phổ biến
- 深刻serious, severe, grave
- 深夜late at night
- 深いdeep, profound, dense
- 深さdepth, profundity
- 深みdeep place, depths, depth
- 深海deep sea, depths of the sea, ocean depths
- 深層depths, deep level
- 深山mountain recesses, heart of the mountains, (place) deep in the mountains
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.