chương trình giảng dạy, tiếp diễn, thời gian trôi
On'yomi (音読み)
- レキ
- レッキ
Kun'yomi (訓読み)
—
Về kanji này
Kanji「歴」có nghĩa chính là "lịch sử" hoặc "thời gian". Kanji này thường được dùng trong danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép tiêu biểu có thể kể đến như 学歴 (がくれき), tức là "học vấn" hoặc "bằng cấp"; 経歴 (けいれき), nghĩa là "tiểu sử" hoặc "kinh nghiệm làm việc"; và 歴史 (れきし), có nghĩa là "lịch sử". Từ này giúp người học hiểu rõ hơn về quá trình và bối cảnh phát triển của các khía cạnh khác trong đời sống. Chú ý rằng「歴」không được sử dụng như một động từ và thường xuất hiện trong các ngữ cảnh liên quan đến quá khứ hoặc nền tảng học vấn.
Câu ví dụ
日本の歴史を学ぶことは重要だ。
Việc học lịch sử Nhật Bản là rất quan trọng.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- curriculum, continuation, passage of time
- Tiếng Việt
- chương trình giảng dạy, tiếp diễn, thời gian trôi
- 日本語
- れき, けいと, いって, つづく, とき
- 한국어
- 이력, 연속하다, 경과하다
- 中文
- 历程, 延续, 时间的流逝
- id
- kurikulum, kelanjutan, pergantian waktu
- th
- หลักสูตร, ต่อล่วงเวลา, การผ่านเวลา
- es
- currículo, continuación, paso del tiempo
- fr
- curriculum, continuation, passage du temps
- de
- Lehrplan, Fortschritt, Zeitspanne
- pt
- currículo, continuação, passagem do tempo
Từ ghép phổ biến
- 学歴academic background, academic credentials, academic record
- 経歴personal history, background, career
- 歴史history
- 歴代successive generations, successive emperors
- 歴訪round of calls, tour of visitation
- 歴史的historical, traditional, historic
- 職歴work experience, work history
- 履歴personal history, background, career
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.