Quay lại từ điển
JLPT N114画 · 14 nétbộ thủ 止lớp 5tần suất #632Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

chương trình giảng dạy, tiếp diễn, thời gian trôi

On'yomi (音読み)

  • レキ
  • レッキ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một con đường dài, từng bước dừng lại để lưu giữ mọi kỷ niệm, đây chính là "lịch sử" của cuộc đời.

Về kanji này

Kanji「歴」có nghĩa chính là "lịch sử" hoặc "thời gian". Kanji này thường được dùng trong danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép tiêu biểu có thể kể đến như 学歴 (がくれき), tức là "học vấn" hoặc "bằng cấp"; 経歴 (けいれき), nghĩa là "tiểu sử" hoặc "kinh nghiệm làm việc"; và 歴史 (れきし), có nghĩa là "lịch sử". Từ này giúp người học hiểu rõ hơn về quá trình và bối cảnh phát triển của các khía cạnh khác trong đời sống. Chú ý rằng「歴」không được sử dụng như một động từ và thường xuất hiện trong các ngữ cảnh liên quan đến quá khứ hoặc nền tảng học vấn.

Câu ví dụ

  • 日本の歴史を学ぶことは重要だ。

    Việc học lịch sử Nhật Bản là rất quan trọng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
curriculum, continuation, passage of time
Tiếng Việt
chương trình giảng dạy, tiếp diễn, thời gian trôi
日本語
れき, けいと, いって, つづく, とき
한국어
이력, 연속하다, 경과하다
中文
历程, 延续, 时间的流逝
id
kurikulum, kelanjutan, pergantian waktu
th
หลักสูตร, ต่อล่วงเวลา, การผ่านเวลา
es
currículo, continuación, paso del tiempo
fr
curriculum, continuation, passage du temps
de
Lehrplan, Fortschritt, Zeitspanne
pt
currículo, continuação, passagem do tempo

Từ ghép phổ biến

  • 学歴がくれきacademic background, academic credentials, academic record
  • 経歴けいれきpersonal history, background, career
  • 歴史れきしhistory
  • 歴代れきだいsuccessive generations, successive emperors
  • 歴訪れきほうround of calls, tour of visitation
  • 歴史的れきしてきhistorical, traditional, historic
  • 職歴しょくれきwork experience, work history
  • 履歴りれきpersonal history, background, career

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.