Quay lại từ điển
JLPT N48画 · 8 nétbộ thủ 氷lớp 4tần suất #1240Kanken cấp 7Từ vựng JFT-BasicKanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Nhà hàng

lạnh, mát

On'yomi (音読み)

  • レイ
  • リョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • ひ.える
  • ひ.やす
  • ひ.やれる
  • さ.める
  • さ.ます

Gợi nhớ

Trong cái lạnh, những viên đá ở dưới nước dần dần làm cho hơi ấm biến mất, mang đến cảm giác tê buốt.

Về kanji này

Kanji 「冷」 có nghĩa chính là "lạnh" hoặc "mát". Kanji này thường được dùng như một động từ hoặc danh từ. Một số từ thông dụng với kanji này bao gồm: 冷蔵庫 (れいぞうこ) có nghĩa là "tủ lạnh", nơi chúng ta bảo quản thực phẩm; 冷たい (つめたい) nghĩa là "lạnh" khi chạm vào, thường dùng để miêu tả cảm giác của nước hoặc đồ vật; và 冷やす (ひやす) nghĩa là "làm lạnh", như khi bạn để một chai nước trong tủ đá. Lưu ý rằng khi sử dụng kanji này, nó thường phản ánh cảm giác nhiệt độ, vì vậy hãy sử dụng cẩn thận trong các tình huống liên quan đến thời tiết hoặc đồ vật.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 水が冷たいです。

    Nước thì lạnh.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
cool, cold
Tiếng Việt
lạnh, mát
日本語
冷たい, 冷やす
한국어
차가운, 서늘한
中文
凉, 冷
id
dingin, sejuk
th
เย็น, เฉื่ย
es
fresco, frío
fr
froid, frais
de
kühl, kalt
pt
fresco, frio

Từ ghép phổ biến

  • 冷蔵庫れいぞうこrefrigerator
  • 冷たいつめたいcold (to the touch)
  • 冷やすひやすto cool (something)
  • 冷戦れいせんcold war

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.