Quay lại từ điển
JLPT N25画 · 5 nétbộ thủ 水lớp 3tần suất #275Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

đá, băng

On'yomi (音読み)

  • ヒョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • こお.る
  • ひ.やかす
  • ひ.やける

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng nước biến thành đá, tạo ra những khối nước cứng đọng lại như những viên ngọc trong hình dáng của chữ '氷'.

Về kanji này

Kanji「氷」được dịch là "đá" hoặc "đông lạnh". Kanji này thường được sử dụng như danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu có thể kể đến như氷河 (ひょうが), nghĩa là "sông băng"; 氷点 (ひょうてん), nghĩa là "nhiệt độ đóng băng"; và 氷山 (ひょうざん), nghĩa là "tảng băng trôi". Ngoài ra, để diễn tả việc làm đông đá, người ta sử dụng đọc kun như こお.る. Lưu ý rằng trong văn nói hàng ngày, từ「氷」thường chỉ về nước đá hoặc các sản phẩm từ đá, trong khi trong văn viết, nó có thể mang những nghĩa cao hơn như"băng giá" hay"nước đá".

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 氷が溶けるのが早い。

    Đá tan chảy rất nhanh.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
ice, frozen
Tiếng Việt
đá, băng
日本語
한국어
얼음
中文
id
es
th
น้ำแข็ง
es
hielo
fr
glace
de
Eis
pt
gelo

Từ ghép phổ biến

  • 氷河ひょうがglacier
  • 氷点ひょうてんfreezing point
  • 氷山ひょうざんiceberg
  • 氷室ひむろice storehouse

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.