Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 木lớp 4tần suất #1321Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

máy móc

On'yomi (音読み)

  • カイ

Kun'yomi (訓読み)

  • かせ

Gợi nhớ

Hình dáng của chữ "械" như một cỗ máy bằng gỗ đang giữ chặt các bộ phận lại với nhau, tượng trưng cho những dụng cụ phức tạp.

Về kanji này

Kanji 「械」 có nghĩa chính là "máy móc" hoặc "công cụ". Nó thường được sử dụng trong danh từ. Một số từ ghép phổ biến liên quan đến kanji này bao gồm 機械 (きかい) nghĩa là "máy", 機械化 (きかいか) nghĩa là "cơ giới hóa", và 工作機械 (こうさくきかい) nghĩa là "máy công cụ". Kanji này phổ biến trong các ngành kỹ thuật và sản xuất, vì vậy bạn sẽ thấy nó thường xuyên trong từ vựng liên quan đến công nghiệp. Lưu ý rằng trong tiếng Nhật, 「械」 thường chỉ đến các thiết bị cơ khí hoặc công cụ mà con người sử dụng để làm việc.

Câu ví dụ

  • あの機械は非常に複雑だ。

    Chiếc máy đó rất phức tạp.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
contraption, fetter, machine, instrument
Tiếng Việt
máy móc
日本語
器械
한국어
기계
中文
器械
id
alat, perangkat, mesin
th
เครื่องจักร, เครื่องมือ, อุปกรณ์
es
aparato, trampa, máquina, instrumento
fr
contraption, entrave, machine, instrument
de
Gerät, Fessel, Maschine, Instrument
pt
equipamento, grilhão, máquina, instrumento

Từ ghép phổ biến

  • 機械きかいmachine, mechanism, instrument
  • 機械化きかいかmechanization, mechanisation
  • 工作機械こうさくきかいmachine tool
  • 産業機械さんぎょうきかいindustrial machinery
  • 器械体操きかいたいそうapparatus gymnastics, artistic gymnastics
  • 機械語きかいごmachine language, machine code
  • 諸器械しょきかいvarious appliances
  • 機械工きかいこうmachinist, mechanic

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.