Quay lại từ điển
JLPT N116画 · 16 nétbộ thủ 心lớp 6tần suất #551Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

hiến pháp

On'yomi (音読み)

  • ケン

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Khi đọc hiến pháp, trái tim (心) tôi luôn tan chảy trước những điều luật bảo vệ cuộc sống tốt đẹp.

Về kanji này

Kanji 「憲」 có nghĩa chính là hiến pháp hoặc luật pháp. Kanji này thường được dùng trong các danh từ và không có cách đọc Kun. Một số từ tiêu biểu sử dụng kanji này bao gồm: 違憲 (いけん) có nghĩa là vi hiến, tức là một điều gì đó không phù hợp với hiến pháp; 改憲 (かいけん) có nghĩa là sửa đổi hiến pháp, tức là thay đổi nội dung của hiến pháp; và 憲法 (けんぽう) nghĩa là hiến pháp, tài liệu quan trọng quy định nguyên tắc của nhà nước. Lưu ý rằng kanji này chủ yếu dùng trong ngữ cảnh pháp lý và chính trị.

Câu ví dụ

  • 憲法に基づいて判断する。

    Đưa ra phán quyết dựa trên hiến pháp.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
constitution, law
Tiếng Việt
hiến pháp
日本語
憲法
한국어
헌법
中文
宪法
id
konstitusi
th
รัฐธรรมนูญ
es
constitución
fr
constitution
de
Verfassung
pt
constituição

Từ ghép phổ biến

  • 違憲いけんunconstitutionality
  • 改憲かいけんconstitutional change, revising the constitution
  • 憲章けんしょうcharter
  • 憲法けんぽうconstitution, rules, regulation
  • 護憲ごけんprotecting the constitution
  • 合憲ごうけんconstitutionality
  • 憲政けんせいconstitutional government, exemplary government, excellent government
  • 立憲りっけんconstitutionalism, Constitutional Democratic Party of Japan

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.